Danh từ
- Xem gia cụ.
Câu ví dụ
- Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta.Tom is going to join our club.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gia câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.