gia câu

Danh từ
Danh từ
  1. Xem gia cụ.

Câu ví dụ

  • Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta.Tom is going to join our club.

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
câuâm đầu c · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gia câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.