Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gia phả

Danh từ
Danh từ
  1. Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.
    • Gia phả là tài liệu cần thiết cho sử học.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
phảâm đầu ph · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "gia phả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.