quan gia

Danh từ
Danh từ
  1. Từ dùng để gọi vua.
    • quan gia vạn tuế!
    • tâu quan gia, hạ thần tuân chỉ!

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quan gia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.