chữ số La Mã

Danh từ
Danh từ
  1. Tên gọi chung các chữ số I (một), V (năm), X (mười), L (năm mươi), C (một trăm), D (năm trăm), M (một nghìn).

Cấu tạo âm tiết

chữâm đầu ch · vần ư · thanh ngã
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
laâm đầu l · vần a · thanh ngang
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chữ số La Mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.