Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kêu cầu

Động từ
Động từ
  1. Cầu xin bậc trên.
    • Người mê tín kêu cầu trời.
    • Phật.

Cấu tạo âm tiết

kêuâm đầu k · vần êu · thanh ngang
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kêu cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.