Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quần jean

Danh từ Thanh huyềnVần ân
Danh từ
  1. Xem quần bò.

Câu ví dụ

  • Tôi thường mặc quần jean vào thứ Bảy.I normally wear jeans on Sundays.
  • Tôi thích mặc quần jean hơn váy.I prefer wearing jeans to skirts.
  • Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.I've never seen him in jeans.

"quần jean" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jeans
🇯🇵 Tiếng Nhật ジーンズ
🇩🇪 Tiếng Đức die Jeans

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quầnâm đầu qu · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quần jean" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.