Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự học

Động từ
Động từ
  1. Tự mình học lấy, không cần ai dạy.
    • Tự học tiếng.
    • Nga.

Câu ví dụ thêm

  • Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Everyone must learn on their own in the end.
  • Bạn có thể tự học tiếng Việt.You can teach yourself Vietnamese.
  • Tom tự học toán vi phân.Tom taught himself differential calculus.

"tự học" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 自習 じしゅう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tự học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.