phá gia

Động từ
Động từ
  1. Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "phá gia"

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phá gia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.