Danh từ
- Khoản tiền nhận được sau khi lao động.
- Nhân viên ấy đến nhận tiền công của mình.
Câu ví dụ thêm
- Những người lao động yêu cầu tăng tiền công.The workers pushed for a raise in salary.
- Ở Nhật Bản tiền công thường tuơng xứng với thâm niên trong nghề.In Japan wages are usually in proportion to seniority.
"tiền công" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tiền công"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiền công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.