tiền công danh nghĩa

Danh từ
Danh từ
  1. Lượng tiền mà người sử dụng lao động chấp nhận trả cho người lao động.

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tiền công danh nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.