Danh từ
- Lượng tiền mà người sử dụng lao động chấp nhận trả cho người lao động.
Cấu tạo âm tiết
| tiền | âm đầu t · vần iên · thanh huyền |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| danh | âm đầu d · vần anh · thanh ngang |
| nghĩa | âm đầu ngh · vần ia · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "tiền công danh nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.