nhân sinh quan

Định nghĩa

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲən˧˧ sïŋ˧˧ kwaːn˧˧] · Huế [ɲəŋ˧˧ ʂɨn˧˧ kwaːŋ˧˧] ~ [ɲəŋ˧˧ sɨn˧˧ kwaːŋ˧˧] · Sài Gòn [ɲəŋ˧˧ ʂɨn˧˧ waːŋ˧˧] ~ [ɲəŋ˧˧ sɨn˧˧ waːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Định nghĩa
  1. Cách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình.
    • Nhân sinh quan cách mạng.
    • Nhân sinh quan của giai cấp công nhân đấu tranh để cải tạo xã hội.
    • Nhân sinh quan cộng sản -Nhân sinh quan của những người cộng sản đấu tranh để thực hiện chủ nghĩa cộng sản, đầy lòng tin tưởng ở tương lai tốt đẹp của loài người và sẵn sàng hi sinh chiến đấu cho tương lai ấy.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhân sinh quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.