cảm quan

Danh từ
Danh từ
  1. Nhận thức, cảm nhận trực tiếp bằng các giác quan.
    • Kiểm tra sản phẩm bằng phương pháp cảm quan.

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cảm quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.