Từ bắt đầu bằng "q" (1.078 từ)
quyền công dânQuyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ và các quyền lợi cơ bản về kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v. được hiến pháp công nhận.quyền cướcLối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.quyền huynh thế phụQuyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo quan niệm đạo đức phong kiến).quyền hànhQuyền lực của từng người.quyền hạnQuyền theo cương vị, chức vụ cho phép.quyền lợiLợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.quyền mônChỗ, nhà có quyền thế.quyền năngKhả năng định đoạt, chi phối những cái khác.quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.quyền rơm vạ đáQuyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.quyền sinh quyền sátQuyền hành rất lớn, tựa như muốn để ai sống thì người đó được sống, muốn bắt ai chết thì người đó phải chết.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.quyền thuậtPhép đánh võ bằng tay không.quyền thầnKẻ bầy tôi lấn quyền vua.quyền thếQuyền hành và thế lực (nói khái quát).quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.quyền uyQuyền lực và uy thế.quyền động vậtMột số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..quyểnTừ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.quyển bínhBánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.quyển vàngXưa dùng một gống cây tên là hoàng tiết làm giấy sắc vàng đóng sách.quyệnMỏi mệt lắm.quyệtDối trá, lừa lọc.quàThức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát).quà bánhBánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.quà cápQuà, vật phẩm để biếu tặng nói chung.quà tặngVật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền phí.quà vặtĐồ ăn nhỏ, thường được ăn giữa các bữa chính.quàiVươn tay hoặc vòng tay về đằng sau để với tới.Quài CangMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Quài NưaMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.quànĐặt tạm linh cữu ở một nơi để viếng trước khi đưa đám.quàngVòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.quàng quạcTừ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng.quàng thượngHình thức thay thế của hoàng thượng (tức là "mèo")quàng xiênThiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.quànhKhông theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.quàoCào bằng các móng nhọn, làm cho rách, xước.quàu quạuNói mặt người khó tính nhăn nhó khi tức giận.quàybuồng (quả cây)quày quãVội quay phắt ngay đi.quày quạyxem quầy quậyquày quảCó dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo.quáTrên mức thường.quá bánQuá một nửa (trong tổng số người tham gia)quá bộGhé bước, đi đến (nói một cách lễ độ nhưng cầu kỳ).quá bữa(ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.quá chénuống rượu nhiều quá, đến mức bị say.quá chừngTrên xa mức thường.quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan.quá cố(Trtr.) . Đã chết rồi.quá cỡQuá mức thường.quá giangRầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.quá hớpQuá mức quy định, qua khỏi lằn mức vạch sẵn.quá khíchMạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)quá khổCó kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.quá khứThời gian đã qua.quá lao tửHiện tượng một người tử vong do làm việc quá sức hoặc do những ảnh hưởng nghiêm trọng của tình trạng lao động quá độ, đặc biệt là các bệnh tim mạch, đột quỵ hoặc những nguyên nhân liên quan đến căng thẳng nghề nghiệp.quá lắmQuá mức, làm cho khó có thể chịu nổi.quá lắm cũng chỉ(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được.quá lờiNói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy bị xúc phạm.quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.quá mù ra mưa(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.quá mứcVượt quá giới hạn cho phép.quá quanQua biên giới (cũ).quá quắtQuá cái mức mà người ta có thể chấp nhận, có thể chịu nổi.quá sứcTrên sức mình.quá tam ba bậnĐã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.quá tayNhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.quá thểQuá mức bình thường có thể có.quá trìnhCon đường biến hóa, tiến triển, phát triển.quá trớnQuá mức, quá giới hạn cho phép.quá trờiQuá mức, một cách đáng ngạc nhiên.quá trời quá đấtQuá sức, quá trời, quá mức.quá tảiQuá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.quá tắc vật đạn cảiKhi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.quá vãngthuộc về quá khứ.quá đàLỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.quá đángQuá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.quá đỗiQuá mức bình thường.quá độQuá mức bình thường.quá ưQuá sức tưởng tượng, khó có thể nghĩ là đến như vậy.quácTiếng gà, vịt kêu.quáchÁo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.Quách PhẩmMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.quáiCon vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.quái cổQuay mặt lại đàng sau.quái dịLạ lùng quá, chưa từng thấy.quái gởKỳ quặc, lạ lùng quá.quái kiệtNgười có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.quái lạLạ lùng quá; vừa ma quái vừa lạ lùng làm người chứng kiến không thể hiểuquái nhânNgười có hình thù kì quái.quái thaiThai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.quái vậtCon vật lạ, trông ghê sợ.quái xế(Thông tục) Những người lái xe mà gây nguy hiểm, vi phạm luật lệ giao thông như chạy quá tốc độ cho phép, vượt đèn đỏ, lái xe trong tình trạng say xỉn, đua xe trái phép,...quái ácQuái lạ và độc ác.quái đảnKì quái, không có thật.quánNhà nhỏ xây ở giữa đồng để tránh mưa nắng.Quán Cao ĐườngNơi Sở Vương gặp các thần nữ. Xem Mây mưa.quán chiếuQuá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.quán chỉQuê quán. Mai sinh khai mạo danh là Mục Vinh, quê ở Đạidanh, nơi sinh đang trú ngụ.Quán HànhMột thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quán LàoMột thị trấn thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Thị trấn gồm có 5 tiểu khu hành chính là các khu theo số thứ tự từ 1 đến 5. Khu 5 là khu mà người dân có mức sống cao nhất. Khu 1 là khu tập trung các cơ quan hành chính đầu não của cả huyện. Các khu 2,3,4 có nền kinh tế 95% là nông nghiệp theo kiểu cũ.quán quân(Cũ) . Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.quán rượuMột địa điểm kinh doanh nơi mọi người tụ tập để uống đồ uống có cồn và có thể được phục vụ thức ăn.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.Quán ThánhMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.quán thôngThông suốt khắp từ đầu đến cuối.quán thếNgười hơn hẳn mọi người khác (cũ).Quán ToanMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Quán TriềuMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.quán triệtHiểu thấu đáo, nắm vững nội dung.quán trọNhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.Quán TrữMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.quán tínhTính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.Quán VânQuán Vân Đài ở Hoa Sơn, nơi Trần Đoàn ở để tu luyện.quán xuyếnHiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.quán xáQuán nhỏ, nhà hàng nhỏ, nói chung.quángChói mắt, không trông rõ.quáng gàBệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà.quáng quàngHết sức vội vàng, hấp tấp.quánhĐặc sệt, dính kết với nhau.quánh quạnh(Khẩu ngữ) Quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối.quátThét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh.quát mắngMắng to tiếng.quát tháoMắng một cách hung dữ.quânNgười trong lực lượng vũ trang.quân báoTình báo của quân đội.quân bình(Kết hợp hạn chế) . Cân bằng, ngang nhau.quân bưuBộ phận đảm nhiệm việc chuyển phát thư từ, công văn, điện báo trong quân đội.quân bịVũ khí trang bị cho quân đội.quân bộXem bộ binh.quân caBài hát chính thức của quân đội một nước.Quân ChuMột thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.quân chínhQuân sự và chính trị (nói gộp).quân chếChế độ trong quân đội.quân chủNói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.quân chủ chuyên chế(chế độ) quân chủ trong đó quyền của vua không có giới hạn và không chịu một sự kiểm tra nào; phân biệt với quân chủ lập hiến.quân chủ lập hiếnMột hình thức nhà nước có vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia nhưng quyền lực bị giới hạn bởi hiến pháp.quân chủngBộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không)quân côngCông trạng về quân sự.quân cơViệc quan trọng bí mật của quân đội.quân cảngBến dành riêng cho tàu bè quân sự.quân cảnhCảnh sát trong quân đội một số nước.Quân Cờ TrắngNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc kéo sang Việt Nam từ giữa thập kỷ 60, thế kỷ 19. Đội quân này đã cướp phá, gây nhiều đau thương, tang tóc cho dân. Tháng 2-1868, triều đình Huế đã cùng Quân Cờ Đen diệt Quân Cờ Trắng.Quân Cờ VàngNhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.quân cụDụng cụ quân sự.quân dungNghị vệ của quân đội.quân dânQuân đội và nhân dân (nói gộp).quân dân chínhThưộc về quân đội, nhân dân và chính quyền.quân dùQuân đội dùng dù từ máy bay nhảy xuống.quân dượcNgành dược trong quân đội.quân dịchNghĩa vụ công dân tham gia quân đội; như nghĩa vụ quân sự (nhưng thường nói về quân đội các nước tư bản).quân dụngDùng cho quân đội.quân giớiCác thứ vũ khí, đạn dược của quân đội.quân hiệuDấu hiệu của quân đội, quân chủng, đeo ở trước mũ.quân huấnViệc rèn luyện và giáo dục quân đội về quân sự và chính trị.quân hàmCấp bậc trong quân đội.quân hànhHành quân.quân hạmTàu chiến.quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.quân khuTổ chức quân đội ở một khu vực nhất định.Quân KhêMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.quân khíTrang bị và vật tư quân sự.quân khảoNhững lính làm việc tra khảo.quân kỳCờ của quân đội.quân kỵXem kỵ binh.quân luậtLuật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...quân línhBinh lính nói chung.quân lươngLương thực của quân đội.quân lệnhMệnh lệnh của quân đội.quân lệnh như sơnMệnh lệnh quân sự là dứt khoát, phải nghiêm chỉnh thi hành, không thể lay chuyển, thay đổi được.quân lựcLực lượng quân sự, bao gồm quân số và trang bị.quân ngũHàng ngũ quân đội.quân nhuĐồ cần dùng cho đời sống của quân đội như quần áo, lương thực.quân nhânNgười phục vụ trong quân đội, bao gồm sĩ quan, hạ sĩ quan, binh sĩ và quân nhân chuyên nghiệp.quân nhạcNhạc của quân đội.quân phiệtBọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị.quân phápLuật pháp áp dụng trong quân đội.quân phânChia đều.quân phíTiền chi tiêu trong quân đội.quân phòngNhư quân cơ.quân phụcQuần áo đồng phục của quân nhân.quân quyềnQuyền hành, quyền lực của vua hoặc hoàng đế.quân quốcViệc quân sự và quốc gia.quân sĩBinh lính nói chung.quân sưNgười bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ).quân sư quạt moNgười bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).quân số(xem từ nguyên 1) Số quân đội.quân sựNhững vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.Quân thiềuTên một khúc nhạc trên trời.quân thùQuân địch, kẻ làm hại mình và mình phải trừ diệt.quân thầnVua và bề tôi.quân thứLực lượng quân sự.quân trangQuân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.quân tình nguyệnĐội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung.quân tịchTư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, điều lệ quân đội và các văn bản pháp quy khác của nhà nước quy định.quân tử(nghĩa cổ) Từ mà người phụ nữ xưa dùng để gọi người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chuQuân tử thân với khắp mọi người mà không tư vị, kẻ tiểu nhân tư vị mà không thân với khắp mọi người.Quân Tử cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.quân tử nhất ngônNgười quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.quân uỷquân uỷ trung ương (nói tắt)quân uỷ trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước.quân vươngVua.quân vậnNgành vận chuyển, vận tải hàng hoá, khí tài trong quân đội.quân vịđồng xu hoặc vật hình tròn làm bằng bìa cứng hoặc nhựa có kích cỡ bằng nhau để chơi xóc đĩa.quân vụViệc quân sự.quân xaXe cơ giới của bộ đội.quân ySự chữa bệnh trong quân đội.quân y việnbệnh viện quân y.quân ânƠn vua.quân điềnNói thời Lê sơ các vua lấy ruộng công chia cho dân trong làng xã.quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.quân địchLực lượng quân đội phía đối đầu.quân độiTổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.quân đội thường trựcNhư quân đội (thường dùng khi cần phân biệt với lực lượng hậu bị).quâyChe kín khắp chung quanh.quây quầnTụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm.quây quẩyTừ chối mạnh mẽ.quãngPhần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.quèDo bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường.què quặtquè (nói khái quát)quènTầm thường, chẳng đáng giá.quèn quènXoàng xoàng, tầm thường.quèn quẹtTừ mô phỏng âm thanh như tiếng dép hay tiếng chổi tre quệt liên tiếp xuống mặt nền.quèoCong, không thẳng (thường nói về dáng nằm)quéChim nuôi.quéoLoài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài.quétDùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.quét dọnLàm cho sạch sẽ, gọn gàng.quét nhà ra rácBói người ra ma quét nhà ra rác.quét quáyquét (nói khái quát)quét đấtChấm sát vào mặt đất.quêNơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình.quê cha đất tổQuê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.quê hươngNơi sinh trưởng.quê kiểng(Phương ngữ; ít dùng) Có vẻ dân dã, mộc mạc.quê kệchCó vẻ mộc mạc quá, đến mức thô thiển.quê mùaMộc mạc, thật thà như người ở nông thôn.quê một cụcRất quê mùa, gây cảm giác khó chịu.Quê Mỹ ThạnhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.quê ngườiNơi xa lạ, không phải quê hương của mình.quê nhàQuê của mình.quê quánQuê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ.quênKhông biết hơn nữa, không nhớ nữa.quên béngQuên hẳn đi một cách rất nhanh điều mà lẽ ra phải nghĩ đến, phải nhớ làm.quên bẵngKhông nhớ đến một chút nào.quên mìnhKhông nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng. . .quìxem quỳquíNgôi thứ mười trong thập can.quí báuxem quý báuquí pháiDòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.quí tộcNói giai cấp cao trong chế độ phong kiến.quí vậtĐồ vật có giá trị cao.quítLoài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.quýNgôi thứ mười trong mười can.quý bàXem quý vị.quý báuCó giá trị lớn.Quý ChâuMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Quý Dương.quý danhTừ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.quý giáCó giá trị.quý hiếmquý giá và hiểm cóQuý HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Bình Gia (Lạng Sơn), Việt Nam.quý hóaRất tốt.quý hồMiễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn)quý kháchKhách đáng trọng.quý mếnYêu mến và kính trọng.quý nhânNgười ở bậc cao sang và được kính trọng.quý nữxem ái nữquý phiVợ thứ của vua.quý pháiThuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.quý quyếnTừ dùng để tôn xưng gia đình người nói với mình (cũ).Quý QuânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hà Quảng (Cao Bằng), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.quý quốcTừ dùng để tôn xưng nước của người nói với mình.Quý SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.quý trọngTôn trọng quý mến lắm.quý tướngTướng mạo của người tỏ ra là sẽ có khả năng làm nên, theo mê tín.quý tộcNgười thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.quý tửđứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa.quý vậtVật có giá trị lớn.quý vịMột cách gọi lịch sự dành cho đàn ông và đàn bà.quý ôngXem quý vị.Quý ƯngHiệu của Trương Hàn. Xem Thuần Vược, Công danh chi nữa ăn rồi ngủ.quýchKhờ dại một cách đáng cười.quýnhRối rít.quýnh quángRối hết cả lên, lúng túng, không còn làm chủ được động tác, cử chỉ của mình.quýt làm cam chịuVí trường hợp kẻ này gây nên lỗi lầm, sai trái nhưng người khác (thường là người thân thiết, gần gũi) lại phải gánh chịu hậu quả.quăm quắmNói mắt nhìn gườm gườm, trông dễ sợ.quănỞ trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng.quăn queoQuăn nhiều và có vẻ rối (nói khái quát)quăngNém mạnh và xa.Quăng thoiNói tác động của dư luận làm siêu lòng người.quĩSố tiền bạc dành lại để làm việc gì.quĩ tích(Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.quĩ đạoĐường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.