Thành ngữ
- Quân tử thân với khắp mọi người mà không tư vị, kẻ tiểu nhân tư vị mà không thân với khắp mọi người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 君子周而不比,小人比而不周.
"quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chu" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 君子は周して比せず、小人は比して周せず |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
| chu | âm đầu ch · vần u · thanh ngang |
| nhi | âm đầu nh · vần i · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| tiểu | âm đầu t · vần iêu · thanh hỏi |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| tị | âm đầu t · vần i · thanh nặng |
| nhi | âm đầu nh · vần i · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| chu | âm đầu ch · vần u · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.