Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Quân tử thân với khắp mọi người mà không tư vị, kẻ tiểu nhân tư vị mà không thân với khắp mọi người.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 君子周而不比,小人比而不周.

"quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chu" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 君子は周して比せず、小人は比して周せず

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
chuâm đầu ch · vần u · thanh ngang
nhiâm đầu nh · vần i · thanh ngang
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
tịâm đầu t · vần i · thanh nặng
nhiâm đầu nh · vần i · thanh ngang
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
chuâm đầu ch · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quân tử chu nhi bất tị, tiểu nhân tị nhi bất chu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.