quăm quắm

Tính từ
Tính từ
  1. Nói mắt nhìn gườm gườm, trông dễ sợ.
    • Cái nhìn quăm quắm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

quămâm đầu qu · vần ăm · thanh ngang
quắmâm đầu qu · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quăm quắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.