Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "q" (1.078 từ)

quơVơ đi một cách vội vàng.quạChim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt gà con.quạ cáiĐàn bà lắm điều.quạ mượn lông côngVí kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình.quạ mổTừ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau.quạ đội lốt công.quạcTiếng vịt kêu.quạchTên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.quại(Khẩu ngữ) Đánh rất mạnh bằng nắm đấm.quạnh"Quạnh quẽ" nói tắt.quạnh hiuRất vắng người.quạnh quẽVắng vẻ.quạnh vắngRất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.quạtLàm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.quạt bànThứ quạt máy nhỏ đặt đâu cũng được.quạt con cócQuạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển.quạt cánhVỗ cánh để lấy đà bay lên.quạt gióQuạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.quạt giấyQuạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra.quạt hòmThứ hòm trong có cánh quạt, đổ thóc vào để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.quạt kéoThứ quạt lớn bằng cót bọc vải, hình chữ nhật, treo trên trần nhà và kéo bằng dây luồn vào một cái ròng rọc.quạt lôngQuạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.quạt lúaquạt hòm.quạt moQuạt bằng mo cau.quạt máyThứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện.quạt nanQuạt đan bằng nan tre.quạt sênQuạt ly tâm công nghiệp chuyên sử dụng để hút khói, hút mùi, hút bụi, hút hơi nóng và cấp khí tươi, có hình dạng giống vỏ con ốc sên.quạt thócQuạt lớn hình vuông, bằng nan phất giấy, dùng để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.quạt thông gióQuạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).quạt treo tườngQuạt điện được thiết kế để treo trên tường.quạt trầnQuạt máy treo trên trần nhà.quạt vảQuạt to hình lá vả, che kiệu cho đám rước.quạt điện.quạu(Từ địa phương Nam Bộ) Nổi xung.quạu nhạuMặt mày sa sầm như giận đến nơi.quảBộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.quả bom tình dụcSự hấp dẫn ngầm của người nào.quả báoSự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc sự báo lại điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều thiện được hưởng trong kiếp này, theo Phật giáo.quả cânVật có khối lượng nhất định, dùng để xác định khối lượng của những vật khác bằng cái cân.quả cảmCó quyết tâm và can đảm.quả cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).quả cậtTừ cũ chỉ quả thận.quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.quả làThật đúng là.quả lắcVật đung đưa, có chu kỳ dao động khá đều đặn, có thể sử dụng để đo thời gian.quả mọngNhững loại trái cây nhỏ, ăn được, có nhiều thịt quả.quả nhiênĐúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.quả nhânTừ mà vua dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.quả phúcKết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo.quả phụNgười đàn bà góa chồng.quả quyếtKhông hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào.quả tang(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.quả thậtQuả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả (dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân trần)quả thếĐúng như vậy.quả thựcThực ra là.quả tốiLá lách của gà, hình trứng, to bằng đốt ngón tay út.quả vậyQuả đúng như vậy.quả đấmTay nắm lại.Quả Đất(Khẩu ngữ) , hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.quảiGánh cái gì rất nặng lên vai.Quải TởMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.quải đơmcúng (nói khái quát)quảnHạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.quản bútCân nhỏ và dài để cắm ngòi bút vào mà viết.quản caNgười trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.quản chếGiữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động.quản cơHạ sĩ quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, đứng trên cấp đội.quản giaNgười làm thuê trông coi việc nhà cho một gia đình giàu sang.quản giáoNgười trực tiếp quản lí, dạy dỗ.quản huyềnỐng sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.quản hạtCó trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương.quản lí nhà nướcTổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.quản lýTổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.Quản LộViên Cơ: đời Tam Quốc, Quản Lộ một đêm đương ngồi dưới đèn chợt có một con vật nhỏ tay cầm mớ lửa kề lên miệng thổi suýt cháy nhà. Lộ sai học trò giơ dao chém đứt đôi lưng thì té ra là một con Cáo. Từ đấy trong làng không có hỏa tai nữa.quản ngại(Dùng có kèm ý phủ định) . Ngại ngần, coi là đáng kể.quản sócXem quản chếquản thúcBắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)quản thủNgười đứng đầu một cơ quan trong đó phần việc chính là gìn giữ, bảo quản.quản trangCông việc trông coi nhang khói, quản lý các nghĩa trang hay nghĩa địa.quản trịPhụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức.quản trị kinh doanhViệc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.quản tàiHoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.quản tượngNgười trông nom và điều khiển voi.quản đốcNgười trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy.quảngRộng, rộng lớn, rộng rãi.Quảng AnMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.quảng báPhổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.Quảng BìnhMột tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam.Quảng BườngCách phát âm cũ trong phương ngữ của Quảng Bình.Quảng BạchMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quảng BịMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.Quảng ChuMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quảng ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng ChínhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.quảng cáoLàm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.Quảng CátMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng CôngMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng CưMột xã thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.quảng giaoGiao thiệp rộng.quảng hàn(Cung) Cung điện trên Mặt trăng, theo thần thoại.Quảng HùngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng HảiMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng HảoMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng HợpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng KimMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng LaMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quảng LiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng LâmMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Quảng LãngMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Quảng LĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng LưuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Quảng LậpMột xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Quảng LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Quảng MinhTên gọi các xã Việt Nam thuộcQuảng NamMột tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.Quảng Nam-Đà NẵngTỉnh cũ ở Nam Trung Bộ Việt Nam, từ năm 1996 được chia thành tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trực thuộc trung ương.Quảng NghiệpMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Quảng NghĩaMột xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quảng NguyênMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Quảng NgãiTỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 5.177 km². Số dân 1.233.500 (1997), gồm các dân tộc: Hrê, Cơ Ho, Xơ Đăng, Kinh. Địa hình núi thấp và thung lũng ở phía tây; có các núi Vách Đá (1.089 m), Cao Muôn (851 m), Làng Râm (1.079 m), đồng bằng thềm xâm thực và tích tụ, ra sát biển là những cồn cát ven biển chạy dọc địa giới phía đông tỉnh, có các đầm: An Khê, Quảng NgạnMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng NgầnMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Quảng NgọcMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng NhamMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng NhâmMột xã thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.Quảng NhânMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng NinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Bộ Việt Nam.Quảng NạpMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Quảng PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng PhúMột thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Quảng Phú CầuMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Quảng PhúcMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng PhươngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng PhướcMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng SơnMột xã thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng ThanhMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng ThuỷMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Đức (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Quảng TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Quảng ThạchMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Quảng TiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cư M'gar (Đắk Lắk), h. Thống Nhất (Đồng Nai), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.quảng trườngKhu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.Quảng TrạchMột huyện ở phía bắc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Diện tích 593,1 km². Số dân 194.400 (1997). Địa hình ở phần bắc đồi, núi thấp của dãy Hoàng Sơn chạy ra biển, đồng bằng chân núi và cát ven biển ở phía đông và nam huyện. Sông Gianh, Rào Nậy chảy qua. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện trước đây thuộc tỉnh Quảng Bình, thuộc tỉnh Bình Trị Thiên (1976–89), từ ngày 30 tQuảng Trịlà một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.Quảng TrựcMột xã thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Quảng TâmMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đắk R'Lấp (Đắk Lắk), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng TâyTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.Quảng TùngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng Uyên(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-3-1967 hợp nhất với huyện Phục Hoà thành huyện Quảng Hoà (x. Quảng Hoà).Quảng VinhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng VănMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng Văn đìnhLà đình để truyền tin rộng rãi xây dựng năm 1491, ở ngoài cửa Đại Hưng (cửa Nam thành Thăng Long), làm nơi treo yết các pháp lệnh trị dân. Thời Lê, Quảng Văn đình được dùng làm nơi yết bảng các vị tiến sĩ tân khoa trong một số khoa thi. Triều Gia Long đổi thành Quảnh Minh đình. Dãy phố gần (quảng Cửa Nam Hà Nội) cũng mang tên phố Quảng Minh đình.Quảng VĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng VọngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng XuânMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng XươngMột huyện đồng bằng ven biển của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.Quảng YênMột tỉnh ở miền Đông Bắc Việt Nam. Từ ngày 30 tháng 10 năm 1963 hợp nhất với tỉnh Hải Ninh thành tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng ĐôngTên gọi một tỉnh của Trung Quốc.quảng đạiRộng rãi, có độ lượng.Quảng ĐịnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng ĐứcTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1959 đến 1977, tương ứng tỉnh Dak Nong ngày nay.quảyChở bằng quang gánh.quảy đơmCúng lễ.quấnCuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.quấn quýtQuấn vào nhau nhiều vòng.quất(Thực vật học) Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.quất hồng bìLoài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài có lông tơ, vị hơi chua và thơm.Quất LưuMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.quất ngựa truy phongPhụ tình.Quất ĐộngMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.quấyKhông đúng; Sai.quấy nhiễungh. 2.quấy quáDối trá cho xong chuyện, lấy lệ.quấy quảLàm phiền vì nhờ vả.quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt và những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình.quấy rốiLàm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.quấy đảoQuấy rối, không để cho yên.quầnĐồ mặc che từ bụng trở xuống.quần bòQuần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.quần chúngNhân dân đông đảo.quần cưTụ họp thành bầy (cũ).quần cộcQuần ngắn tới bẹn.quần cụtquần đùi.quần hônxem chế độ quần hônquần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.quần jeanxem quần bòquần là áo lượtQuần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.quần lótQuần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.quần ngựaTrường đua ngựaquần nịtQuần bằng sợi dệt, mặc sát vào người.quần phăngQuần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu.quần quậtvần vật. Vất vả liên miên.quần soócQuần kiểu Âu, ống ngắn trên đầu gối.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).quần thoaQuần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ).quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.quần thầnCác quan trong triều, trong quan hệ với vua (nói tổng quát).quần thểNhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).quần tấtLoại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặc toàn bộ đùi.quần tụGom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.quần vớLoại quần mỏng dính bó sát chân, chủ yếu dành cho phụ nữ và trẻ em gái.quần vợtMôn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới.quần xà lỏnquần đùi.quần áoĐồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).quần âuQuần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.quần đông xuânQuần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.quần đùiQuần ống ngắn xuống đến nửa đùi.quần đảoTập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.quần ống loeNhư quần ống loa.quầngVòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí quyển.quầyTủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu.quầy lễ tânKhu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra các hoạt động đón tiếp khách.quầy quảxem quày quảquầy quậy(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)quẩnRối rít, thiếu sáng suốt.quẩng"Quẩng mỡ" nói tắt.quẩng mỡQuá cao hứng.quẩyThức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chiều dọc.quẫnTúng bấn khốn đốn.quẫn báchKhốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.quẫn tríRối trí đâm ra lẩn thẩn, mất sáng suốt.quẫyNói cá vẫy mạnh đuôi.quận(Kng.) . Quận công (nói tắt).quận chúaCon gái vương tước trong hoàng tộc.quận côngTước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công.quận huyệnQuận và huyện.quận lạiQuan đứng đầu một quận.quận lỵThị trấn nơi cơ quan quận ở miền Nam trước năm 1975.quận trưởngViên chức đứng đầu một quận.quận vươngTước vương phong cho đại quý tộc trong hoàng tộc.quậtVụt mạnh từ trên xuống bằng gậy.quật cườngVững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục.quật khởiNổi dậy lật đổ một chính quyền phản động.quậyCựa mạnh.quắcGiương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ.Quắc HươngĐịa danh thái ấp của Trần Thủ Độ. Nay là làng Thành Thị, huyện Vụ Bản, Hà Nam Ninh. Còn có một số di tích như chân thành nội, chân thành ngoại, nền nhà Vua... Còn có một số địa danh như "Gác chuông", "Cột cờ", Đống voi", "Vườn hoa". Có đình thờ Trần Thủ Độ.quắc mắtGiương to mắt, nhìn chòng chọc để dọa.quắc thướcTinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.quắmNói dao to có mũi cong.quắn(Kng.; thgt.) . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).quắpCo, gập cong vào phía trong.quắtNhỏ đi và dăn dúm.quắt queoQuắt (nói khái quát).quắt quéoGian giảo, lừa lọc.quằm quặmNói bộ mặt cau có, vẻ ác nghiệt.quằnNói lưỡi dao, mũi dùi hoặc đinh không còn thẳng nữa.quằn quạiVặn vẹo mình và lăn lộn.quẳngNém đi, vứt bỏ.quặcmóc vào, ngoắc vào.quặmCong xuống, cong trở vào.quặnCái phễu.quặn thắtQuặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại.quặngĐất đá có chứa nguyên chất hay dưới dạng hợp chất một kim loại hoặc một chất khoáng, có thể lấy ra bằng phương pháp chế hóa.quặng đuôiVật chất dạng bùn thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản, gồm hai thành phần rắn và lỏng, trong đó phần rắn là các hạt mịn còn lại sau khi thu hồi khoáng sản có ích từ khoáng sản nguyên khai phần lỏng là hỗn hợp nước thải và các hóa chất hòa tan.quặpCong gập hẳn vào trong.quặp râuSợ vợ.quặtBẻ gập theo hướng ngược với bình thường.quặt quẹoThường xuyên đau ốm, khiến người gầy mòn, teo tóp.quẹoBị làm cho cong hẳn về một bên, gần như gập lại.quẹt(Kết hợp hạn chế) .quẻDấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán.quẻ du hồnQuỉ nói việc hồn đi chơi vơ vẩn, ứng vào việc Vân Tiên bị long đong nơi đường xa đất khách.quế(Thực vật học) Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc.Quế AnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế BìnhMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.quế chiVỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm thuốc và làm gia vị.Quế ChâuMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế cungNam bộ yên hoa ký.Quế CườngMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế Dương(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, từ 5-7-1961 hợp nhất với huyện Võ Giàng thành huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh (x. Quế Võ).Quế HiệpMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.quế hòeViễn cảnh con cháu phát đạt.Quế LongMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.Quế LưuMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế LộcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế MinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Quế NinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế non YênChỉ người con hay nối chí cha ông mà làm nên. Xem Đơn Quế.Quế PhúMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế PhướcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế ThuậnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế ThọMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.

1234