Từ bắt đầu bằng "q" (1.078 từ)
Quế TrungMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế TânMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quế XuânX. Quay Sơn.quếtGiã cho nhỏ, mịn, quyện vào nhau.quết trầuNước ứa ra khi nhai trầu.quềnh quàngQua loa, cẩu thả.quều quàoNói chân tay yếu ớt, ngượng và không gọn gàng.quệch quạcNói viết chữ một cách cẩu thả, bôi bác.quệnDính bết.quệtBôi vào; Phết vào.quỉQuái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra.quỉ quyệtGian dối và xảo trá.quỉ thuậtTrò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.quịKhuỵu xuống.quọ quậyChỉ những người đứng ngồi không yên.quốcĐất nước.quốc biếnSự kiện có thể thay đổi vận mệnh của một nước.quốc caBài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.quốc côngTước phong kiến xếp hàng thứ nhất.quốc công tiết chếChức tổng chỉ huy quân đội thời Trần.quốc cấmBị pháp luật cấm.quốc cữucậu của vua.quốc doanh(Thường dùng phụ sau d.) . Do nhà nước kinh doanh.quốc dânDân trong một nước.quốc dụngtài chánh của nhà nước.quốc giaNhà nước.quốc giáoTôn giáo chính thức của một nước.quốc hiệuTên một nước.quốc hoaLoài hoa đặc trưng của một quốc gia.quốc huyHuy hiệu tượng trưng cho một nước.quốc họcNền văn hóa của nước mình.quốc hồnTinh thần đặc biệt của một nước do quá trình đấu tranh của nhân dân tạo nên.quốc hộiCơ quan lập pháp tối cao của một nước, do nhân dân bầu ra.quốc hữuSở hữu bởi nhà nước.quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí.quốc khánhNgày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.quốc khốNgân khố quốc gia.quốc kếĐường lối, chính sách của một nước.quốc kế dân sinhNhững vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).quốc kỳCờ tượng trưng cho một nước.quốc lộĐường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ.quốc mẫuhoàng thái hậu (coi là mẹ của thần dân).quốc ngữTiếng nói của bản quốc, của chính nước mình.quốc nộiỞ trong nước, thuộc phạm vi trong nước.Quốc PhongMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.quốc phápPháp luật của một nước.quốc phòngViệc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.quốc phúCủa cải của một nước.quốc phụNgười được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong việc thành lập hoặc giành độc lập cho quốc gia đó.quốc phụcQuần áo truyền thống của dân tộc một nước, thường mặc trong những ngày lễ, ngày hội lớn.quốc quânTừ chỉ vua, quốc vương hoặc bậc quân chủ.quốc sáchChính sách lớn, quan trọng của nhà nướcquốc sĩNgười tài giỏi của một nước (cũ).quốc sưNgười thầy dạy học của thái tử (cũ).quốc sảnNhững vật được làm ra hay tìm ra trong đất nước.quốc sắcNgười con gái đẹp nhất nước.quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.quốc sỉSự nhục nhã chung cho cả nước.quốc sửSử của nước mình.quốc sựViệc quan hệ đến đất nước.quốc tangTang chung cho cả nước.quốc thiềuBản nhạc tiêu biểu cho một nước.quốc thưVăn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức.quốc thểSự thể hiện danh dự của một nước.quốc thổĐất đai một nước.quốc thựcMón ăn quốc gia.Quốc ToảnMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.quốc tráiNợ của chính phủ vay.quốc trưởngNgười đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước.quốc trạngTrạng nguyên của cả nước.Quốc TuấnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nam Sách (Hải Dương), h. An Hải, h. An Lão (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.quốc tángViệc chôn cất một người có công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.quốc túyĐặc sắc về tinh thần và về vật chất vốn có của một dân tộc, và nói lên đức tính ưu việt của dân tộc ấy.quốc tếTổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.quốc tế caBài ca chung cho các đảng của giai cấp công nhân.quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.quốc tế hóa.quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.quốc tịchTư cách là công dân của một nước nhất định.quốc tử giámTrường học do nhà vua lập ra ở kinh đô.Quốc ViệtMột xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.quốc vănTiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn.quốc vươngVua của một vương quốc.quốc vụ khanhBộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.quốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.quốc âmTiếng nói của nước mình.quốc đô.quốc đảo.Quới AnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Quới LongMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Quới SơnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Quới ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Quới ThànhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Quới ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.quờSờ soạng để tìm.quờ quạngQuờ hết chỗ này đến chỗ khác theo đủ các hướng, thường để tìm kiếm vật gì.quở mắng.quở phạttrách mắng và phạt lỗi (nói khái quát)quở quangKhen khiến người ta cho rằng lời khen báo một điềm xấu.quở tráchNhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát).quởn(Tây Nam Bộ Việt Nam) Rảnh rỗi.quởng nôm(thổ âm) Như Quảng Nam.quỳCây hướng dương.quỳnhCây trồng làm cảnh, hoa trắng, đơn độc, nở về đêm.Quỳnh BaMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh BảngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh BảoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh ChâuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh CôiMột huyện Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969, hợp nhất với huyện Phụ Dực thành huyện Quỳnh Phụ (x. Quỳnh Phụ), Việt Nam.Quỳnh DiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh DiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh GiangMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh GiaoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh HoaMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh HoàMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HoàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh HảiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh HậuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh HộiMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh KhêMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh LiênMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LongMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh LôiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quỳnh LưuMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LậpMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh LộcMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh MaiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quỳnh MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh NghĩaMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh NguyênMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh PhúMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quỳnh PhươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh PhụMột huyện ở phía bắc tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Diện tích 199,4 km². Dân số 249.000 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Luộc chảy qua. Huyện thành lập từ ngày 17 tháng 6 năm 1969, do hợp nhất 2 huyện Quỳnh Côi với Phụ Dực, gồm 1 thị trấn (Quỳnh Côi) huyện lỵ, 37 xã.Quỳnh SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Dũng (Bắc Giang), h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh TamMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThạchMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThắngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ThọMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Quỳnh Thọ nằm ven dòng sông Luộc, giáp các xã: Quỳnh Hoa, Quỳnh Minh và An Hiệp.Quỳnh TrangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.Quỳnh TânMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.quỳnh tươngRượu quí.Quỳnh VinhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh VănMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh XuânMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh XáMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quỳnh YênMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quỳnh ĐôiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.quỵGục xuống.quỵ luỵTự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì.quỵtCố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.quỵt nợCố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.quỷQuái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.quỷ khốc thần sầuĐiều gì đó khiến quỷ thần cũng phải kinh hãi.quỷ kếMưu kế quỷ quyệt.quỷ nhập tràngHiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.quỷ quyệtCó nhiều mánh khoé hiểm độc, gian giảo, khó lường trước được.quỷ quáiRanh mãnh, tai ác.quỷ sứQuân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín.quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.quỷ thuậtThuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép.quỷ thầnCác vị thần nói chung.quỷ thần ơiXem trời đấtquỷnhngốc, ngốc nghếch.quỹSố tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.Quỹ Tiền tệ Quốc tếMột tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng cách theo dõi tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán, cũng như hỗ trợ kỹ thuật và giúp đỡ tài chính khi có yêu cầu.quỹ tích(Toán học) Hình gồm tất cả những điểm có một tính chất xác định.quỹ tín dụngTổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.quỹ đenQuỹ chi tiêu cho những món không cần công bố.quỹ đạo(Thiên văn học) Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.