quốc túy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đặc sắc về tinh thần và về vật chất vốn có của một dân tộc, và nói lên đức tính ưu việt của dân tộc ấy.

Cấu tạo âm tiết

quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
túyâm đầu t · vần uy · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quốc túy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.