quắp
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwap̚˧˦] · Huế [kwap̚˦˧˥] · Sài Gòn [wap̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Co, gập cong vào phía trong.
- Chó quắp đuôi.
- Râu quắp.
- Co, gập vào để ôm, giữ cho chặt.
- Quắp chặt miếng mồi.
- Nằm quắp lấy nhau.
- Bắt, lấy đi bằng cách quắp.
- Diều hâu quắp mất gà con.
- Trộm vào quắp hết đồ đạc (b. ; thgt.).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quắp"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.