Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quà vặt

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ ăn nhỏ, thường được ăn giữa các bữa chính.
  2. Món ăn, thức uống dùng để ăn chơi, không phải bữa ăn chính.

Cấu tạo âm tiết

quàâm đầu qu · vần a · thanh huyền
vặtâm đầu v · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quà vặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.