Cụm từ
- Quyền hành rất lớn, tựa như muốn để ai sống thì người đó được sống, muốn bắt ai chết thì người đó phải chết.
Cấu tạo âm tiết
| quyền | âm đầu qu · vần yên · thanh huyền |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| quyền | âm đầu qu · vần yên · thanh huyền |
| sát | âm đầu s · vần at · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "quyền sinh quyền sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.