Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quyền sinh quyền sát

Cụm từ
Cụm từ
  1. Quyền hành rất lớn, tựa như muốn để ai sống thì người đó được sống, muốn bắt ai chết thì người đó phải chết.

Cấu tạo âm tiết

quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền
sátâm đầu s · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quyền sinh quyền sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.