quan ôn

Danh từ
Danh từ
  1. Ác thần gây bệnh dịch, theo mê tín.

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
ônâm đầu (không) · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quan ôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.