Từ bắt đầu bằng "r" (833 từ)

réNói voi kêu.rénĐi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất.rén chiếngRón rén trình bày.réoGọi to với giọng đanh, kéo dài.réo rắtTiếng cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh, lúc chậm, nghe êm tai.rétNói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.rét buốtRét lắm.rét căm cămRét lắm, người run bật lên.rét lộcRét về tháng Hai âm lịch.rét mướtRét và có mưa kéo dài (nói khái quát)rét ngọtNói trời không có gió mà rét thấm vào người.rét nàng bânRét về tháng Ba âm lịch.rét đàiRét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.rêBánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.rê bóngKỹ thuật cầu thủ kiểm soát và di chuyển bóng bằng tay hoặc chân trong các trận đấu.rênKêu khừ khừ khi đau ốm.rên rỉRên âm thầm.rên siếtThan thở kêu la vì khổ cực.rên xiếtThan thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.rêuTên một ngành thực vật gồm những cây nhỏ có thân lá nhưng không có rễ, thường mọc lan trên mỏm đá, trên tường hoặc trên thân các cây lớn.rêu họcLĩnh vực nghiên cứu khoa học về rêu.rêu raoNói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.rìTiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.rì rà rì rầmTừ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.rì ràoCó âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại.rì rìChậm chạp.rì rầmNói trò chuyện nhỏ to.rì rỉChảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.rìaPhần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.rìnhQuan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.rình mòLén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.rình rang(Phương ngữ) Có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào.rình rậpRình (nói khái quát).rìuThứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.ríNgười đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ).rí ráchNói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống.rí rỏmHóm hỉnh một cách tế nhị.rích(Thông tục) Quá lắm.rímNói khoai bị hà.ríp pêBịt kẹt trong xi lanh, không chuyển động được.rítKhông chuyển động được dễ dàng vì không trơn.rít răngNói răng nghiến chặt lại.ríuNói chỉ, sợi rối chằng chịt.ríu lưỡiKhông nói được nên lời vì rối trí.ríu ra ríu rít(Từ láy) Ríu rít (ý mức độ nhiều).ríu rítNói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ.ròNhánh non.ròmGầy còm.ròngLõi của cây.ròng rãKéo dài không ngớt.ròng ròngChảy luôn không dứt.ròng rọcDụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dây kéo.ròng rọc képHệ thống gồm nhiều ròng rọc được ghép lại với nhau, cho phép dùng lực nhỏ để kéo vật rất nặng.róThứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.róaCây dây leo thân mọng có lá hình bầu dục chỉ mọc vùng nu ớc nợ.rócVạt hết vỏ cứng đi.róc ráchTừ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.róiCó vẻ tươi mới lộ rõ ra ngoài.rónĐi nhẹ bằng đầu ngón chân.rón rénP. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố.rótCho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.rôMột chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.rô bôMáy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.rô bốt.Rô MenMột xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.rômMụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.rôm rả.rôm sảyRôm nói chung.rôm tròLàm cho vui nhộn.RômaThủ đô cũng như thành phố và xã lớn nhất của nước Ý.rôn rốtHơi chua.rôngNói lối viết chữ tròn và đậm nét.rông rổngNói tuôn nhiều ra.rõỞ trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.rõ ràngRất rõ, rất tường tận, cụ thể.rõ rành.rõ rệt.rùMắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ).rù quến(Từ địa phương Nam bộ) Quyến rũ.rù rìchậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.rù rờChậm chạp, ngơ ngẩn.rùaĐộng vật thuộc lớp bò sát, có mai bảo vệ cơ thể, di chuyển chậm chạp.rùa biểnLoài rùa sinh sống khắp ở các đại dương trên thế giới.rùa thiMai rùa, cỏ thi là hai thứ dùng để bói.rùa đầu toMột loài động vật phân bố tại các vùng núi cao tại Đông Nam Á, loài duy nhất trong họ Platysternidae thuộc bộ Rùa (Testudines). Tên khoa học là Platysternon megacephalum.rùmMuối mỏ.rùm bengCho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng.rùnRụt lại.rùngLưới đánh cá biển.rùng mìnhRung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.rùng rùngNói đoàn người đông đi rầm rập.rùng rợnGhê sợ đến mức rợn cả người.rúKêu to và dài.rú gaTăng ga thật mạnh để động cơ xe nổ mạnh hơn.rú ríNói khe khẽ với nhau về những điều thích thú.rúcChui vào chỗ hẹp.rúc ráyChui vào chỗ tối tăm chật hẹp.rúc ríchNói nhiều người cười đùa khe khẽ với nhau.rúc rỉa.rúmỞ trạng thái bị thu nhỏ và méo mó, biến dạng đi.rúm róRúm lại, trông xấu xí (nói khái quát).rún rẩyNói điệu bộ uốn éo dáng đi như nhảy sẽ.rúng độngNao núng và rung động.rútLấy từ trong ra.rút cụcRút cuộc kết quả cuối cùng là.rút dây động rừngTục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.rút gọnLàm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.rút luiBỏ một vị trí cũ trở về phía sau.rút ngắnBớt đi.rút phép thông côngKhai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.rút ruộtlấy hết phần có giá trị bên trong.rút thămRút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.răm rắpĐều một loạt như nhau.rănNói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.răn bảo.răn dạyRăn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.răn đeNói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.răngPhần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.răng cưaNhững phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.răng cấmrăng hàm.răng cửaRăng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn.răng giảRăng nhân tạo thay răng tự nhiên.răng hàmRăng lớn, mặt phẳng, mọc ở phía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn.răng khônRăng hàm cuối cùng mọc khi đã lớn.răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.răng nanhRăng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.răng rắcTiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.răng sữaRăng trẻ con mới mọc, chưa thay.răng vẩuRăng cửa mọc chìa ra ngoài miệng.rĩnThứ bọ nhỏ hơn muỗi, có cánh, thường ở chỗ có rơm rạ và hay đốt người.rũKhô héo, buông cành lá xuống.rũ rượiNói tóc xõa xuống và rất rối.rũ rợixem rũ rượirũ tùỞ tù đến chết (cũ).rũa(Đph) Như Rữa.rơĐánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc.Rơ KơiMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.rơ leDụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước.Rơ NgaoMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.Rơ Ngao KremMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.rơiChuyển từ trên xuống một cách tự nhiên.rơi lệKhóc.rơi rớtCòn sót lại.rơi rụngMất dần đi.rơi tự doTrạng thái chuyển động chỉ chịu tác động từ trọng lực.rơi vãiMất dần trong một quá trình.rơmPhần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.rơm rácRơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi.rơm rớmRớm ra chút ít trên bề mặt.rơn rớtHơi sền sệt và lầy nhầy.rưTừ đệm cùng nghĩa với ru (cũ).rưa rứaHơi giống.rưng rưngCó nước mắt, sắp bật khóc.rươiLoài giun nhiều tơ, sinh từng mùa ở vùng nước lợ.rươn rướnHơi rướn lên một chút.rươngHòm đựng đồ.rướcĐón về một cách trang trọng, theo lễ nghi.rước dâuĐón cô dâu về nhà chồng.rước xáchĐón rước với đầy đủ các nghi thức (nói khái quát, thường hàm ý than phiền)rướiTưới nhè nhẹ lên trên cho thấm vào.rướmRớm.rướnVươn cao lên.rười rượiNói vẻ mặt buồn bã quá.rườmngh.rườm ràCó nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).rườm taiKhiến người ta không muốn nghe.rườn rượtƯớt đẫm, có nước chảy giọt.rườngCột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà.rường caoThanh rường nhà bắc ở trên cao.rường cộtRường và cột (nói khái quát).rưởiTừ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng triệu, hàng tỉ, để chỉ một nửa của mỗi số ấy.rưỡiTừ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy.rượnHam quá, hăng qúa.rượt(Ph.) . Đuổi theo.rượuđồ uống có chứa cồnrượu biaThứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa đại mạch.rượu chát.rượu chèNói người ham uống rượu.rượu chổiRượu cất bằng cây thanh hao, dùng để xoa bóp.rượu cầnxem cần.rượu cẩmRượu cất bằng gạo cẩm, màu hồng thẫm.rượu cồnThứ rượu dùng để đốt, chạy máy, sát trùng.Rượu Hồng Mônxem dài=chén rượu Hồng Mônrượu lễRượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo.rượu mùiRượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.rượu mạnhRượu có độ cao.rượu ngọnRượu cất nước thứ nhất.rượu nếpThức ăn làm bằng cơm nếp ủ với men.rượu sớm cờ trưaTả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.rượu thuốcRượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa.rượu trắngRượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao.rượu tămRượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.rượu vangRượu chế bằng nước nho ép.rượu vào lời raSay rượu không kiềm chế nổi hành vi.rượu đế(Phương ngữ) Rượu lậu.rạGốc cây lúa còn lại sau khi gặt.rạcỞ trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.rạc cẳngNói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá.rạc ràiGầy rạc, xác xơ (nói khái quát)rạchĐường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.Rạch GiáMột thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.rạch mặt ăn vạTự tổn thương thân thể để mưu cầu cái lợi bên ngoài.rạch ròiRành mạch, rõ ràng.Rạch SỏiMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.rạmLoài cua nhỏ, mình mỏng, bụng vàng, chân có lông, ở đồng nước mặn.rạnĐá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.rạn nứtCó những vết rạn khá lớn.rạn vỡKhông còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.rạngMới hé sáng.rạng danhLàm cho có tiếng tăm.rạng maiBuổi sáng sớm hôm sau.rạng ngàyLúc trời bắt đầu sáng.rạng rỡHết sức vẻ vang.rạng đôngLúc Mặt Trời mới mọc.rạoHàng cọc đóng ngang dòng nước để chăng lưới đón cá.rạo rực(Cũ; id.) . Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.rạpNhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.rả ríchNhiều và không ngớt.rảiDọc cây khoai nước.rải rácỞ trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau.rải rắcGieo vãi lung tung ở nhiều nơi, nhiều chỗ.rảnhKhông bận việc gì.rảnh chuốiTừ phô tục cho từ rảnh rỗi.rảnh mắtKhông bận mắt, khỏi phải nhìn đến.rảnh nợHết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.rảnh rangRảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).rảnh rỗiRảnh (nói khái quát).rảnh tayĐược nghỉ ngơi; Không bận việc.rảnh thânNghỉ ngơi, không bận bịu.rảnh việcKhông bận bịu nữa.rảoĐi nhanh, bước mau.rảyVảy nước cho đều.rấmĐặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm.rấm bếpGiữ lửa bằng cách cho cháy âm ỉ trong bếp.rấm rứt(khóc) nhỏ, khẽ, nhưng kéo dài, mãi không thôi.rấm vợNhắm trước người con gái định hỏi làm vợ cho con trai mình.rấnCố lên, gắng lên.rấn bướcCố đi nhanh lên.rấn sứcCố gắng sức trên mức thường.rấpThứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông.rấtCao hơn hẳn mức bình thường.rất làChỉ một cái gì đó hơn bình thườngrất mựcQuá mức thường; ở mức cao lắm.rất đỗiĐến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn.rầmPhiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.rầm rĩ.rầm rầmỒn ào quá.rầm rậpTừ mô phỏng tiếng như tiếng chân bước nhanh, mạnh, dồn dập của cả một đoàn người.rầm rộSôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông.rần rầnĐông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động.rần rậttừ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.rầuBuồn trong lòng.rầu rĩBuồn bã ủ ê.rầu rầu(nét mặt, giọng nói, v.v.) lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ.rầy(xem từ nguyên 1) (đph).rầy laQuở trách om sòm.rầy nâuCôn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa.rầy rậtDay dứt đay nghiến.rẫyĐất trồng trọt ở miền rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa.rậmNói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau.rậm lờiDài dòng, lắm điều.rậm râuCó nhiều râu.rậm rìNói những cây thấp mọc chen khít với nhau.rậm rịchTừ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người.rậnLoài bọ kí sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn.rậpIn theo, phỏng theo đúng như mẫu.rập khuônIn khuôn chữ vào giấy.rập rìnhNói tiếng nhạc khi bổng khi trầm.rắcTiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy.Rắc lâyxem Ra-glâyrắc rốiCó nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết.rắc rối tơRắc rối lắm.rắmHơi ở ruột thoát ra qua hậu môn.rắm rítRắm nói chung.rắnĐộng vật thuộc loài bò sát, thân dài, có vẩy, thường có nọc độc ở miệng.rắn chắcKhông mềm tí nào.rắn cấcNói thức ăn khô quá, rắn chắc, khó nhai.rắn giunLoài rắn độc rất nhỏ, màu đen, trông tựa con giun.rắn gióLoài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.rắn hổ mangRắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.rắn lụcLoài rắn nhỏ, nhưng rất độc.rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.rắn mặtNói trẻ con khó dạy.rắn nướcLoài rắn không độc ở nước.rắn rếtRắn và rết nói chung.rắn rỏiTỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ.rắn đòn cânRắn cạp nong cạp nia.rắn độcRắn có nọc độc.rắpSắp sửa.rắp ranhĐịnh sẵn.rắp tâmĐịnh sẵn trong lòng (làm điều gì bậy).rắp địnhĐịnh sẵn, rắp tâm sẵn.rằmNgày thứ mười lăm trong tháng âm lịch.rằnCó nhiều sọc màu.rằn riCó nhiều sọc, màu sặc sỡ.rằngNói.rằng thì là màTrình bày điều gì dài dòng.rặcNói nước thủy triều khi rút xuống.

123