rượu

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ươu

Phát âm (IPA): Hà Nội [ziəw˧˨ʔ] · Huế [ʐɨəw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɹɨəw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. đồ uống có chứa cồn
    • Rượu vang
    • Rượu mùi
    • Rượu mạnh (whisky, cognac, rượu đế)
  2. (Hóa học) hợp chất hóa học hữu cơ chứa nhóm chức -OH

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rượu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh alcohol · alcohol; liquor · alcoholic beverage
🇯🇵 Tiếng Nhật お酒 おさけ · アルコール · 酒 さけ
🇰🇷 Tiếng Hàn 술 sul
🇫🇷 Tiếng Pháp l'alcool · alcool · boisson alcoolisée
🇩🇪 Tiếng Đức der Alkohol
🇹🇭 Tiếng Thái เหล้า lâo · สุรา sù-raa · แอลกอฮอล์ aen-kaw-haw
🇳🇱 Tiếng Hà Lan alcohol · alcoholhoudende drank · alcoholische drank · sterke drank

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "rượu"

rượu vangRượu chế bằng nước nho ép.say rượuxem xỉnquán rượuMột địa điểm kinh doanh nơi mọi người tụ tập để uống đồ uống có cồn và có thể được phục vụ thức ăn.rượu chèNói người ham uống rượu.rượu biaThứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa đại mạch.rượu mạnhRượu có độ cao.cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.cơm rượuBữa cơm thịnh soạn, tỏ lòng quý trọng đối với ai (nói khái quát)rượu tămRượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.bợm rượuTay nhậu, người uống rượu sành sỏi, biết nhiều rượu ngon và nhiều nơi bán đồ nhắm ngon.nát rượuNói người say rượu đến mức nói lảm nhảm xằng bậy, mất tự chủ, mất cả nhân cách.rượu trắngRượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao.hầm rượucái hầm để chứa rượurượu mùiRượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.rượu sớm cờ trưaTả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.nhắm rượuĂn thức ăn khi uống rượu.rượu đế(Phương ngữ) Rượu lậu.tiệc rượuBữa tiệc chủ yếu là uống rượu với món nhắm.xỉn rượuXem xỉnrượu chổiRượu cất bằng cây thanh hao, dùng để xoa bóp.rượu lễRượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo.rượu ngọnRượu cất nước thứ nhất.rượu cầnxem cần.rượu cồnThứ rượu dùng để đốt, chạy máy, sát trùng.rượu thuốcRượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa.cất rượuHành động làm ra rượu để uống.rượu chát.rượu cẩmRượu cất bằng gạo cẩm, màu hồng thẫm.rượu nếpThức ăn làm bằng cơm nếp ủ với men.sâu rượuNgười nghiện rượu (thtục).Rượu Hồng Mônxem dài=chén rượu Hồng Môncơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.bình cũ rượu mớiHình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật cũ để diễn tả nội dung, chủ đề hiện đại trong văn học nghệ thuật.rượu vào lời raSay rượu không kiềm chế nổi hành vi.uống rượu luận anh hùngĐiển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.

Cấu tạo âm tiết

rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rượu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.