Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "r" (833 từ)

rặmHơi chói và khó chịu như có cái gì đâm khẽ vào da.rặnRán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.rặngDãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau.rặtĐều là.rẹcNhanh.rẹo rọcNói trẻ con chằn chọc khó ngủ.rẻ khinh.rẻ quạtHình các nan quạt xoè rộng ra.rẻ rúngCoi khinh, coi thường.rẻ rềRất rẻ, rẻ như bèo.rẻ thốiRất rẻ, hoàn toàn không đáng kể.rẻ tiềnKhông có giá trị.rẻoMiếng đồ dệt hoặc miếng giấy cắt ra.rẻo caoVùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.rẽTách ra, chia ra.rẽ ràngKhoan thai và dễ hiểu.rẽ ròiRành mạch.rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.rếĐồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo.rếchChưa rửa, chưa được sạch.rếch rácBẩn thỉu.rếtLoài tiết túc có nọc độc, mỗi đốt có một đôi chân.rề ràDềnh dàng, chậm chạp.rề rềChậm chạp, kéo dài.rềnDẻo đều.rền rĩ(kêu la, than khóc) dai dẳng và sầu thảm.rềuVật nhỏ vụn như cỏ, rác, củi, v.v. trôi nổi thành từng đám trên mặt sông, mặt nước khi có lũ lụt (nói khái quát)rểNgười đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ.rễBộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.rễ chùmRễ mọc thành từng chùm từ các đốt chấm đất ở một số cây như lúa, tre.rễ conRễ nhánh mọc từ rễ cái mà ra.rễ cáiRễ chính, lớn nhất của cây.rễ câyPhần rễ của cây dưới đất giúp nuôi dưỡng cây phát triển.rễ cọcRễ gồm có rễ cái và nhiều rễ con to nhỏ khác nhau.rễ cộtRễ phụ ở một số cây như cây đa, cây si, to gần bằng thân cây.rễ củRễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.rễ phụRễ mọc từ thân hay cành.rệRìa, vệ.rệpBọ nhỏ, cánh nửa cứng, mình dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sống ở khe giường, chiếu chăn, ghế phản.rệuNói quả chín đến mềm nhũn.rệu rãLỏng lẻo về tổ chức và bạc nhược về tinh thần.rệu rạoQuá rệu.rỉNói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ.rỉ hơiMở miệng nói (dùng với ý xấu).rỉ mậtSản phẩm phụ của ngành sản xuất đường có màu nâu sẫm, dạng syrup đặc được tạo ra trong quá trình chiết xuất đường từ mía hoặc củ cải. Có vị ngọt giống mật mía.rỉ răngHé miệng nói khẽ (dùng với ý phủ định).rỉ taiGhé vào tai nói một điều muốn giữ kín.rỉ đườngXem rỉ mật.rỉa(Động vật học) Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô.rỉa lôngNói chim, gà, mổ những sâu bọ ở lông.rỉa ráyCắn rứt, nhiếc móc.rịKéo trở lại trong khi người khác kéo đi.rị mọ(Đph) Cần cù, chịu khó làm những việc nhỏ.rịaNói đồ gốm, đồ sứ hơi nứt ra.rịnThấm ra ít một.rịtBám riết vào, không chịu rời ra.rọĐồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.rọ mõmĐồ dùng bịt mõm một số loài động vật (như chó, ngựa,...) để chúng khỏi cắn hoặc ăn, được đeo trên mõm của chúng.rọ rạyCựa quậy.rọ đáRọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.rọcDùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.rọc giấyĐồ dùng bằng gỗ, sừng, xương hay nhựa, để rọc sách báo.rọc pháchCắt phách bài thi trước khi giao cho người chấm.rọiChiếu thẳng vào, soi thẳng vào.rọng(Bắc Trung Bộ) Ruộng.rọt rẹtTừ mô phỏng những âm thanh rè, không vang, không đều, lúc có lúc không.rỏ dãiỨa nước dãi ra vì thèm ăn.rỏ giọtTừng tý một.rốcGầy đi một cách nhanh chóng.rốiMúa rối, nói tắt.rối bengRối lên, không biết giải quyết thế nào.rối bétrối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi.rối bòng bongỞ tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết.rối bù(đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.rối bờiRối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết.rối loạnMất khả năng phán đoán.rối mùRối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa.rối mắtLoạn xạ khiến không phân biệt được rõ.rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước.rối ra rối rít(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).rối renMất trật tự và an toàn.rối ruộtMất bình tĩnh khiến không suy nghĩ được bình thường nữa.rối rít(Thường dùng phụ cho động từ) Từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh.rối rít tít mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối rắmRối lằng nhằng, không rõ ràng, rành mạch.rối tinhrối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần.rối tinh rối mù(nhưng nghĩa mạnh hơn)rối tríKhông bình tĩnh.rối tungRối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.rối tung rối mùNhư rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).rốnĐiểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.rốn bểChỗ lõm xuống ở giữa cái bể chứa nước.rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.rốn chiêngChỗ lõm xuống ở phía sau núm chiêng.rốn lạiGắng ở thêm để chờ.rốngNói các thú kêu to.rốtCuối cùng.rốt cuộc(Cn. rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng.rốt lòngNói người con sinh cuối cùng.rốt lạiKết luận cái gì.rồỞ trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.rồiTrước đây, đã xong.rồi raSau này, trong tương lai.rồi tayNghỉ làm trong chốc lát.rồi đâySau này.rồngĐộng vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.rồng KomodoVaranus komodoensis, loài thằn lằn lớn nhất thế giới còn tồn tại, được tìm thấy trên các đảo của Indonesia.rồng rắnTrò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.rồng rồngCá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.rồng đến nhà tômVí trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).rổĐồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.rổ rá cạp lạiTái hôn.rổiThuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.rổn rảngTừ gợi tả tiếng va chạm mạnh, vang và khô của những vật cứng và giòn.rỗNói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên.rỗ hoaNói mặt có những nốt rỗ thưa và nông.rỗ hoa râmBệnh mụn chi chít ở mặt và cổ.rỗiỞ trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.rỗi rãiRỗi nói chung.rỗi việcCó ít công việc, không bận.rỗngKhông có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.rỗng hoácRỗng lắm.rỗng khôngKhông có gì.rỗng tuếchKhông có một tí gì ở trong.rỗng tuếch rỗng toácTrống rỗng hoàn toàn, như không có một chút gì bên trong.rộMạnh và đều một loạt.rộcNgòi nước nhỏ và nông.rộc rạcGầy rộc, hốc hác.rộmNói mốc, mụn... nổi đều lên.rộnỒn ào, rối rít, bề bộn.rộn ràngTấp nập, nhộn nhịp.rộn rãCó nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.rộn rạoCảm thấy trong mình khó chịu.rộn rịpTấp nập ồn ào.rộngChiếm một diện tích lớn.rộng bụngCó lòng tốt, hào phóng; hay tha thứ.rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).rộng cẳngKhông bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý.rộng huếchrộng và mở to ra quá cỡ.rộng huếch rộng hoác(nhưng ý mức độ nhiều hơn).rộng khổNói vải, giấy. . . có bề ngang quá kích thước thông thường.rộng lượngCó lòng bao dung, thương yêu con người.rộng lớnCó diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát).rộng mởRộng rãi và cởi mở.rộng rãiCó khắp nơi.rộpChét lúa gồm năm khóm buộc lại.rớLưới nhỏ để đánh cá.rớmHơi chảy ra.rớpxem dớprớp nhàNhà gặp lúc hoạn nạn.rớtNước dãi chảy dài.rớt dãiNước dãi chảy ra nhầy nhụa.rớt nàiChỉ tay đua xe máy bị ngã soài, không thể tiếp tục trong quá trình thi đấu.rớt đàiThua cuộc phải bỏ giữa chừng cuộc chơi.rờ móĐụng chạm đến; chú ý đến.rờ rẫmMò mẫm, lần mò trong tối.rờ rỡSáng tỏ.rờiỞ trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy.rời bỏ.rời miệngVừa nói xong.rời raTách khỏi.rời rạcKhông gắn bó nữa.rờn rợnCó cảm giác hơi rợnrởmLố lăng, đáng chê cười.rởm đờiCó những thói lố lăng, hay khoe mẽ.rởnCảm thấy sợ hãi.rỡRực rỡ.rợDây nhỏ và dai.rợ ThátPhong kiến Trung Quốc ngày xưa coi các dân tộc chung quanh Trung Quốc là mọi rợ.rợmKhuất ánh nắng.rợnSợ cái gì mơ hồ mà mình cho rằng có thể gặp và là mối nguy cho mình.rợn gióSợ gió.rợn gió e sươngKhông dám làm gì quá tay.rợn rợnĐồng nghĩa với rợn.rợpCó bóng mát.rợp bóngKhông có ánh nắng.rụcChín tơi ra, nhừ ra.rục rịchChuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới.rục xươngNói ở tù đến chết.rụiNói cây cỏ chết sạch.rụngRơi ra; Lìa ra.rụng nụChết dần chết mòn.rụng rờiCảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ.rụtCo ngắn lại.rụt rèTỏ ra e dè không mạnh dạn làm điều muốn làm.rủBuông thõng.rủ phượngTên một khúc nhạc tình.rủ rêRủ làm việc xấu (nói khái quát).rủ rỉPh. Cg. Rủ rỉ rù rì. Nói khẽ, nói nhỏ một cách thân mật.rủaNói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro.rủa mátRủa bằng lời xa xôi bóng gió.rủa sảRủa nhiều và bằng những lời độc ác, cay nghiệt (nói khái quát).rủiĐiều không lành ngẫu nhiên xảy đến.rủi ro.rủnMềm người như mất cả sinh lực.rủn tỉĐộng tác tình dục.rủng rỉnhCó nhiều tiền bạc đem trong người.rứaNhư thế.rứtGiật cho rời ra.rứt ruộtĐau xót lắm.rừngVùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.rừng chồiRừng đã đốn hết cây lớn, chỉ còn cây nhỏ đang đâm chồi.rừng cấmRừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.rừng giàRừng có nhiều cây to.rừng khộpKiểu rừng thưa cây lá rộng, rụng lá vào mùa khô vốn chỉ có ở khu vực Đông Nam Á.rừng lá thấpThảm cây bụi không cao quá đầu gối.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.rừng nhámRừng có nhiều thú dữ.rừng núi.rừng phòng hộRừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.rừng rúRừng nói chung.rừng rựcNói cháy to và đỏ.rừng thiêng nước độcTả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.Rừng ThôngMột thị trấn thuộc huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.rừng tíaDo chữ t­ử trúc lâm, chỗ ở của Phật Quan âm Bồ tát.rừng đặc dụngRừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..rửaLàm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng.rửa cưaGiũa răng cưa cho sắc.rửa mặt bằng tămgười xấu xí, ở dơ.rửa ruộtBơm nước vào ruột để tống phân và chất độc ra.rửa ráyRửa (nói khái quát)rửa tiềnTìm cách tạo ra vẻ bên ngoài hợp pháp cho các khoản tiền hoặc tài sản khác có được từ hành vi phạm tội.rửa tộiLàm phép cho một người, theo thiên chúa giáo.rửa ảnhDùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.rửng mỡCó cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi).rữaNát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối.rựaDao to bản, sống dày, mũi bằng.rựa quéoThứ rựa nhỏ, cán dài, đầu khum khum.rựcBùng lên, sáng trưng.rực lửaXem bốc cháyrực rỡLộng lẫy; xán lạn.rực sángxem rực rỡ

123