rốc
- Gầy đi một cách nhanh chóng.
- Ốm một trận mà người rốc đi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
rốc hay dốc?âm đầu r/d · "dốc": Đoạn đường lên rất cao.rốc hay giốc?âm đầu gi/r · "giốc": Tù và.rốc hay rốt?âm cuối t/c · "rốt": Cuối cùng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.