rờ mó

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đụng chạm đến; chú ý đến.
    • Rờ mó vào súng đạn.
    • Chỉ chơi, không rờ mó đến sách.

Cấu tạo âm tiết

rờâm đầu r · vần ơ · thanh huyền
móâm đầu m · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rờ mó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.