Động từ
- Cảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ.
- rụng rời chân tay
- "Điều đâu sét đánh lưng trời, Thoắt nghe, chàng thoắt rụng rời xiết bao!" (TKiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rụng rời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.