rụng rời

Động từ
Động từ
  1. Cảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ.
    • rụng rời chân tay
    • "Điều đâu sét đánh lưng trời, Thoắt nghe, chàng thoắt rụng rời xiết bao!" (TKiều)

Cấu tạo âm tiết

rụngâm đầu r · vần ung · thanh nặng
rờiâm đầu r · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rụng rời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.