rọng
- (Bắc Trung Bộ) Ruộng.
- Đi làm rọng.
Dễ viết nhầm với
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.