ruồi
Phát âm (IPA): Hà Nội [zuəj˨˩] · Huế [ʐuj˦˩] · Sài Gòn [ɹuj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng.
- Diệt ruồi.
- Thớt có tanh tao ruồi mới đậu.
Câu ví dụ thêm
- Có vài con ruồi ở trên tường.There are some flies on the wall.
- Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.Flies are a common insect worldwide.
- Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.The fly kept bothering us during our meal.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ . Các từ cùng gốc bao gồm , , , , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ruồi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fly · fly (insect) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 파리 pari |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la mouche |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Fliege |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | муха му́ха |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la mosca |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ruồi"
nốt ruồi(Miền Bắc Việt Nam) Chấm đen tự nhiên ở ngoài da.ong ruồiLoài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật.ruồi bayLà hiện tượng nhìn thấy những đốm nhỏ, những vòng tròn, đường thẳng hoặc những đám như mạng nhện di chuyển trước mắt.ruồi lằngTiếng gọi chung loài ruồi.ruồi xanhCon nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách.ruồi trâuRuồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.ghẻ ruồiBệnh ghẻ, nốt nhỏ lăn tăn, rất ngứa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ruồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.