Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ruồi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
uôivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ruôi"

"ruồi" là một từ

Danh từ. Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ruồi"

Từ có "ruồi" ở sau

Cùng vần "uôi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.