ruồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ruôi"
"ruồi" là một từ
Danh từ. Động vật nhỏ, có cánh, có vòi hút, thường mang nhiều vi trùng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ruồi"
ruồi bayLà hiện tượng nhìn thấy những đốm nhỏ, những vòng tròn, đường thẳng hoặc những đám như mạng nhện di chuyển trước mắt.ruồi trâuRuồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.ruồi xanhCon nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách.ruồi lằngTiếng gọi chung loài ruồi.
Từ có "ruồi" ở sau
nốt ruồi(Miền Bắc Việt Nam) Chấm đen tự nhiên ở ngoài da.ong ruồiLoài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật.chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.ghẻ ruồiBệnh ghẻ, nốt nhỏ lăn tăn, rất ngứa.
Cùng vần "uôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.