ruồi trâu

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zuəj˨˩ t͡ɕəw˧˧] · Huế [ʐuj˦˩ ʈəw˧˧] · Sài Gòn [ɹuj˨˩ ʈəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ruồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.
    • Bị con ruồi trâu đốt.

Cấu tạo âm tiết

ruồiâm đầu r · vần uôi · thanh huyền
trâuâm đầu tr · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ruồi trâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.