truồi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
uôivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "truôi"

"truồi" là một từ

Danh từ riêng. (Sông) Dài 24km, diện tích lưu vực 149km2. Bắt nguồn từ vùng núi Bạch Mã cao 1444m, chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ vào đầm Cầu Hai (Thừa Thiên-Huế). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "uôi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.