radio

Danh từ
Danh từ
  1. Kỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từ có tần số thấp hơn tần số của ánh sáng.
  2. Thiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban đầu, và cho phát ra ở loa.

Câu ví dụ

  • Cái Radio ồn ào quá.The radio is so noisy.
  • Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.We are planning an advertising campaign to sell more radio.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

So sánh với radio.

"radio" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh radio · wireless · tuner · receiver
🇨🇳 Tiếng Trung 收音机 shōu yīn jī
🇯🇵 Tiếng Nhật ラジオ · 無線
🇰🇷 Tiếng Hàn 라디오 radio
🇫🇷 Tiếng Pháp la radio · radio · radiodiffusion
🇩🇪 Tiếng Đức Funk · Rundfunk · Radio · Hörfunk
🇷🇺 Tiếng Nga радио ра́дио
🇹🇭 Tiếng Thái วิทยุ wít-thá-yú
🇮🇹 Tiếng Ý la radio · radio
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha radio
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha rádio
🇳🇱 Tiếng Hà Lan radio
🇮🇩 Tiếng Indonesia radio
🇲🇾 Tiếng Mã Lai radio
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ radyo
Tiếng Ba Lan radio · radioodbiornik
Tiếng Thuỵ Điển radio · radioapparat
Tiếng Latinh radiophonia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "radio" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.