Rai
- Một tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.
- Rai chèo
Dễ viết nhầm với
Rai hay dai?âm đầu d/r · "dai": Bền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.Rai hay giai?âm đầu gi/r · "giai": xem trai
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "Rai"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Rai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.