Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ràn rạt

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːn˨˩ zaːt̚˧˨ʔ] · Huế [ʐaːŋ˦˩ ʐaːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɹaːŋ˨˩ ɹaːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Từ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp trong không khí, trong nước.
    • Gió thổi ràn rạt qua các lùm cây.
    • Đàn chim đi ăn đêm ràn rạt bay qua.

Cấu tạo âm tiết

rànâm đầu r · vần an · thanh huyền
rạtâm đầu r · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ràn rạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.