bóp

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần op

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɔp̚˧˦] · Huế [ʔɓɔp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓɔp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (xem từ nguyên 1) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ).
    • Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.
  2. (xem từ nguyên 2) Ví đựng tiền (cũ).
    • Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.
Động từ
  1. Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi.
    • Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
  2. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể.
    • Con bóp đầu cho bố,.
    • Bóp chân cho đỡ mỏi
  3. Lấy tay nhào một số chất với nhau.
    • Thịt trâu bóp riềng nướng (Tô Hoài)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp poste :# Từ tiếng Pháp porte-monnaie

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bóp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh squeeze · to squeeze; wallet (southern)
🇷🇺 Tiếng Nga жать
🇹🇭 Tiếng Thái บีบ bìip

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bóp"

Cấu tạo âm tiết

bópâm đầu b · vần op · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bóp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.