truy
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕwi˧˧] · Huế [ʈwɪj˧˧] · Sài Gòn [ʈ⁽ʷ⁾ɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đuổi theo.
- Truy giặc.
- Tìm, xét cho ra.
- Truy nguyên nhân.
- Hỏi vặn.
- Truy bài nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "truy"
缁chuy, truy, tri𩪀truy夂truy, tri, chung騅chuy, truy, duy膇truy夊truy, tuy, tri椎chuy, truy, trùy, chùy, chuỳ純chuẩn, truy, thuần, đồn, tuyền錙chuy, truy, tri錘chuy, truy, trùy, chùy, chuỳ輜chuy, truy, tri锤chuy, truy, chùy, chuỳ, đôi〩truy纯chuẩn, truy, thuần, đồn, tuyền锱chuy, truy, tri攵truy, phộc, phốc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "truy"
truy cậplà một hành động vào một mạng internet nào đótruy phongBan tước cho người đã chết.truy nãDò theo để bắt.truy đuổiĐuổi theo ráo riết.truy tìmDò xét tìm cho ra.truy tốĐưa người bị coi là phạm tội ra toà để xét xử theo pháp luật.truy cứuTìm xét cho đến nơi.truy quétTruy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.truy điệuLàm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.truy bứcDồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, bắt phải nhận.truy xuấtHoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng được ghi lại.truy hỏiHỏi cặn kẽ để tìm manh mối.truy tặngTặng chức tước hay huân chương cho người đã chết.truy kíchĐuổi đánh quân địch đang rút chạy.truy hôĐuổi theo và kêu to.truy chụpxem quy chụptruy tầmTheo dõi để tìm cho ra.truy hoànBuộc phải trả lạitruy niệmTưởng nhớ, hồi tưởng.truy xétXét hỏi đến cùng để tìm cho ra.truy lĩnhLĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.truy tưởngTưởng nhớ lại chuyện cũ.truy vấnHỏi ráo riết để tìm ra manh mối.truy nhậnThừa nhận một việc đã qua.truy hoanSay đắm trong những thú ăn chơi.truy nguyênTìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.truy nạpHoạt động thanh toán bổ sung.truy tưThương nhớ sau khi người ấy đã đi rồi.truy dụngKhái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.truy tuỳTheo hầu luôn bên cạnh (cũ).truy thưởngNhư Truy tặng.Lâm TruyKinh đô nước Tề thời Xuân Thu.miễn truy tốxem miễn hình phạt.quất ngựa truy phongPhụ tình.bộ nhớ truy cập ngẫu nhiênBộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "truy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.