㖑
nháiNôm
nhạiNôm
Chữ Nôm U+3591
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- nhái — Nôm. Chữ cùng âm "nhái" · âm tiết nhái
- nhại — Nôm. Chữ cùng âm "nhại" · âm tiết nhại
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㖑 theo lối Nôm
nháiLoài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài.nhạiBắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to shout at, (same as 欸) to backbite, to dislike, sound of oars; the creaking or swishing sound of oars or sweeps in rowing
Chữ khác cũng đọc là "nhái"
Chữ khác cũng đọc là "nhại"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㖑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㖑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).