㕭
áoHán Việt
aoHán Việt
êuNôm
eoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+356D
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- áo — Hán Việt. Chữ cùng âm "áo" · âm tiết áo
- ao — Hán Việt. Chữ cùng âm "ao" · âm tiết ao
- êu — Nôm. Chữ cùng âm "êu" · âm tiết êu
- eo — Nôm. Chữ cùng âm "eo" · âm tiết eo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㕭 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(same as 咬) to bark as a dog, obscene expressions, an interjection; implying surprise
Chữ khác cũng đọc là "áo"
Chữ khác cũng đọc là "ao"
Chữ khác cũng đọc là "eo"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㕭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㕭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).