㖇
nheNôm
nhèNôm
nhíNôm
nhaiNôm
Chữ Nôm U+3587
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- nhe — Nôm. Chữ cùng âm "nhe" · âm tiết nhe
- nhè — Nôm. Chữ cùng âm "nhè" · âm tiết nhè
- nhí — Nôm. Chữ cùng âm "nhí" · âm tiết nhí
- nhai — Nôm. Chữ cùng âm "nhai" · âm tiết nhai
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㖇 theo lối Nôm
nhaiNghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.nheĐể lộ răng ra.nhèChỉ nhằm vào một chỗ.nhí(Kng.) . Bé, nhỏ tuổi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
the lips; (Cant.) to sip
Chữ khác cũng đọc là "nhe"
Chữ khác cũng đọc là "nhè"
Chữ khác cũng đọc là "nhí"
Chữ khác cũng đọc là "nhai"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㖇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㖇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).