nhai
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɲaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.
- Nhai kẹo.
- Miệng bỏm bẻm nhai trầu.
- Tay làm hàm nhai (tục ngữ).
- (Kng.) . Lặp lại nhiều lần ở cửa miệng (hàm ý chê).
- Bài nhai mãi không thuộc.
- Nhai đi nhai lại luận điệu cũ rích.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . So sánh với , khəɲàaj.
Chữ Hán đọc là "nhai"
啀nhai巀nhai挨ải, ai, nhai, tróc嘊nhai𪘬nhai涯nhai捱ai, nhai, ngai厓nhai崕nhai街nhai崖nhai泙phanh, khám, nhai睚nhai捱nhai
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chew · to chew |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 啃 kěn · 咀嚼 jǔ jué |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 噛む かむ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 씹다 ssipda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mâcher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | kauen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เคี้ยว khíao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | masticare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhai"
thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.Tân NhaiPhố Mới.lai nhaiDai dẳng.Lão NhaiLào Cai.nhai nhảiQuá rườm lời.Võ Nhai(Huyện) T. Thái Nguyên.nhai lạiNói những động vật như trâu, bò. . . có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.Nhạn nhaiNúi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.lan nhai(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi người làng này chăng dây để cản lối đi (cũ).Bảo NhaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Kim âu, Hoa NhaiHai làng thuộc huyện Vĩnh Phúc, họ Hồ dựng cung và mở phố ở đó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.