Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thả rông

Động từ
Động từ
  1. Thả vật nuôi cho đi lại tự do.
  2. Không mặc áo ngực.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

thảâm đầu th · vần a · thanh hỏi
rôngâm đầu r · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thả rông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.