Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khả

Phó từ Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [xaː˧˩] · Huế [kʰaː˧˨] · Sài Gòn [kʰaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được

Câu ví dụ

  • Tôi không đủ khả năng làm việc đó.I couldn't afford to do that.
  • Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.There's a possibility of war.
  • Không gian chứa đựng vô vàn khả năng.Space holds endless possibilities.

Từ ghép có "khả"

khả năngCái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.khả thiCó khả năng thực hiện được.bất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.khả quan(Id.) . Trông được, dễ coi.bất khảKhông thể được.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trậnkhả dụngCó khả năng được sử dụng dễ dàng, hiệu lực.khả nghiĐáng ngờ, khó tin được.khả kiếnNhìn thấy được, có thể quan sát được.khả kínhĐáng trọng.khả hãnTước hiệu của người cai trị những đế quốc Mông Cổ và Đột Quyết trong lịch sử.khả ước(Toán học) .khả ốĐáng ghét.khả ái(Cũ) . Đáng yêu, dễ thương.khả thủCòn có thể lấy được.khả dĩCó thể.bất khả khángKhông thể, không có khả năng chống lại được.bất khả xâm phạmKhông ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)khả thịnhSự hoàn mỹ, thịnh vượng, tốt đẹp.Huệ KhảNgày mồng 9/12, Huệ Khả đến hỏi đạo Bồ Đề Đạt Ma, đứng suốt ngày trong cơn mưa tuyết. Huệ Khả chặt tay, Bồ Đề Đạt Ma quay lại bảo: "Đừng đi tìm cái chân lý này ở chỗ khác.".Khả PẻMột tên gọi khác của dân tộc Si Lạ.Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Khi quân Minh sang xâm lược, đã điều động dân binh chống cự quyết liệt. Vận động nhân dân tiếp tế lương thực, voi, ngựa cho nghĩa quân Lam Sơn. 1427, đưa toàn bộ lực lượng gia nhập nghĩa quân Lam Sơn, được phong Nhập nội tư không, đồng Bìkhả biến thần kinhKhả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay chịu những tổn thương thần kinh.tư bản khả biếnTư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.

Cấu tạo âm tiết

khảâm đầu kh · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.