Định nghĩa
- Danh từ chua có nghĩa là chú dẫn, dẫn giải (chua nghĩa sách); ở đây là kể lể tỉ mỉ việc lớn việc bé.
Cấu tạo âm tiết
| chua | âm đầu ch · vần ua · thanh ngang |
| chua | âm đầu ch · vần ua · thanh ngang |
| con | âm đầu c · vần on · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "chua cái, chua con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.