ôn con

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.
    • thằng ôn con!
    • "Quân này, ôn con mà đã gan hơn tướng cướp!" (VTrPhụng; 15)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ônâm đầu (không) · vần ôn · thanh ngang
conâm đầu c · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ôn con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.