Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

Châu KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Châu KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Con Cuông (Nghệ An), h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), Việt Nam.Châu KimMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu LýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.Châu LăngMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu lệChỉ nước mắt.Châu LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.châu lụcVùng đất liền làm thành một châu của Trái Đất.Châu MinhMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Châu MạMột tên gọi khác của dân tộc Mạ.châu mụcQuan cai trị đứng đầu một châu trong thời phong kiến.châu MỹMột lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).Châu NgaMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.châu ngọcNgọc và ngọc trai (nói khái quát); dùng để ví cái hết sức đẹp đẽ, quý giá.Châu PhaMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.châu Phi.Châu PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Tân Châu (An Giang), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.Châu Phú AMột phường thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu Phú BMột phường thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu QuangMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu Quế HạMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Châu Quế ThượngMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Châu-roMột tên gọi khác của dân tộc Chơ-ro.Châu SơnTên gọi các xã Việt Nam thuộcChâu ThaiChỗ Bạc Hạnh buôn bán, thuộc tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).Châu ThuậnMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu ThànhMột huyện đồng bằng ở tây nam bờ sông Hậu của tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 347,2 km². Số dân 149.000 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Là nơi có đạo Hòa Hảo phát triển. Địa hình bằng phẳng, thoải từ bắc xuống nam. Sông Hậu chảy dọc phía đông bắc huyện. Trước 1975, thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn An Châu huyện lỵ, 12 xã.Châu TháiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu ThônMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu ThắngMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.châu thổĐất do phù sa của một con sông bồi đắp.Châu ThớiMột xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.châu thụCây gặp nhiều ở vùng núi cao miền bắc Việt Nam (Sa Pa, Tam Đảo), thân nhỡ cao 1,5-3m, phân cành nhánh nhiều, lá hình ngọn giáo hoặc bầu dục, hoa thơm trắng hoặc hồng, quả nang nhiều hạt, ăn được, lá phơi khô dùng nấu nước uống thay chè, lá tươi dùng cất tinh dầu chữa bệnh tê thấp.Châu TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.châu về Hợp PhốNói vật đã mất nay trở về chủ cũ.châu Á.châu ÂuMột lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu ÁChâu ĐiềnMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.Châu ĐìnhMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.châu Đại DươngMột khu vực địa lý bao gồm hàng nghìn hòn đảo nằm rải rác trên Thái Bình Dương.Châu ĐốcMột thành phố trực thuộc của tỉnh An Giang, Việt Nam.Châu ỔMột thị trấn thuộc huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.chây lườiLười nhác không chịu làm gì cả (nói khái quát)chây ìCố tình ì ra, nhất định không chịu thay đổi, bất kể thế nào.chãoDây thừng to, dài.chèCây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales).chè bà baMột món chè thập cẩm ở miền Nam, Việt Nam.chè bà cốtChè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng.chè bạngChè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô.chè bồmChè xấu sản xuất từ lá chè không non cũng không già.chè chénNước uống pha bằng chè búp.chè con ongChè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.chè hoa cauChè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín.chè hươngChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa.chè hạtChè sản xuất từ nụ chè.chè hạt lựuChè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.chè hộtChè hạt.chè khoChè nấu thật đặc bằng đường hay mật với đậu xanh rang.chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.chè ngon khan cổ, thuốc ngon lắm đờmNhững thứ ngon lành, đẹp đẽ không phải lúc nào cũng đem lại điều tốt lành cho người được hưởng, vì quá quyến rũ khiến người ta đam mê thái quá và sẽ gây ra hậu quả không tốt.chè tàuChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản xuất ở Trung Quốc).chè xanhLá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.chènVật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác.chèn épLấn át, kìm hãm không cho phát triển.chèoDụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.chèo bẻoTên một loài chim trong họ Dicruridae.chèo bẻo đen.chèo chải hêLoại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ và sự hiếu thảo của con cái.chèo chốngTìm mọi cách giải quyết những khó khăn.chèo kéoCố níu kéo, mời mọc ai đó cho bằng được.chéĐồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu.chémDùng gươm hay dao làm cho đứt.chém gió(Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.chém giếtGiết nhau bằng gươm dao (nói khái quát).chém tre không dè đầu mặtVí thái độ làm bừa, không kiêng nể gì ai (như chém tre mà không chú ý tránh mắt tre).chém vèẨn mình dưới nước hoặc những nơi lùm bụi rậm rạp gần bờ nước để trốn (chỉ nói về người).chénĐồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng.chén kèoChén rượu khuyên mời.chén mồiChén bằng đồi mồi.chén nhoThứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.chén tươngChén nước.chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.chén tẩy trầnTiệc đãi người ở xa mới đến hoặc mới về.chén tốngThứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.chéoHàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia.chéo áoMảnh vải hình tam giác, làm thành góc dưới của vạt áo kiểu cũ.chépThứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy.chétKhối lượng vừa đủ nằm trong hai bàn tay úp lại.chêĐánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.chê baiCho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...chê cườiChê và tỏ ý chế nhạo (nói khái quát).chê tráchNói xấu (về một ai đó).chêmVật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt.chênhCó một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.chênh lệchKhông bằng, không ngang nhau.chênh vênhTrơ trọi ở trên cao.chìKim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.chì chiếtĐay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu.chìaChìa khoá, nói tắt.chìa khóaĐồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.chìa vặnDụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung.chìmChuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng.chìm nghỉmChìm hẳn, không còn thấy tăm tích gì trên mặt nước.chìm ngậpBị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng.chìm nổiLúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả.chìm xuồng(vụ việc tiêu cực) ở tình trạng chìm xuống, do đã được cố ý cho qua, không giải quyết, không đề cập tới nữa.chìm đắmBao phủ hoàn toàn bởi một cái gì có phạm vi tác động lớn.chình(Phương ngữ) Chĩnh nhỏ.chình ìnhNghĩa như chành ành.chíÝ muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.chí chóeLung tung và nhanh chóng.chí chết(Khẩu ngữ) (Làm việc gì vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm gì hơn được nữa.Chí CàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.chí côngRất công bằng, không một chút thiên vị.chí công vô tưChỉ những ai đó có những phán quyết công bằng, xác đáng, không vụ lợi riêng.chí cốt(bạn) rất gắn bó, thân thiết.chí hiếuRất hiếu thảo.Chí HoàMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.chí hướngÝ muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống.Chí KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.chí khíChí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.Chí LinhMột thành phố ở phía bắc tỉnh Hải Dương, Việt Nam.chí lýchỉ cái gì đó đúngChí MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.chí mạngxem trí mạngchí nguyệnLòng mong ước.chí sĩ.chí sỹ(sỹ: người có học vấn) (cũng chí sĩ) Người có lý tưởng, chí hướng đấu tranh vì chính nghĩa.chí thiếtHết sức thân thiết, gắn bó.Chí ThiệnMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Chí ThànhMột thị trấn thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.chí thânHết sức thân thiết.chí thúChăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với lợi ích của riêng mình.Chí ThảoMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Chí TiênMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.chí tuyếnDt.chí tái, chí tamĐến hai ba lần.chí tìnhHết sức chân thành và sâu sắc.Chí ViễnMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.chí ácÁc quá.Chí ĐámMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Chí ĐạoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Mỹ Văn (Hưng Yên), Việt Nam.chíchChích choè, nói tắt.chích, đầmAo hồ.chích chòeLoại chim nhỏ, có lông màu đen xen màu trắng, đuôi dài, ăn sâu bọ.chích mày đenTên của một loài chim trong họ Acrocephalidae.Chích TrợMột ngọn núi đứng trơ trơ như hình chiếc đũa ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.chínSố tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười.chín chắnThận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.chín chữTức chín chữ cù lao.chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.chín muồiChỉ thời gian đúng lúc làm một điều gì đó.chín mươiChín lần mười.chín nhừNhư Chín dừ.chín suốiNơi suối vàng.chín trùngVua.chín trăngChín tháng (mẹ mang thai con chín tháng).chín vàng(Trái cây, lúa) Chín có màu vàng.chín điểmĐường lưỡi bò.chín đoạnĐường lưỡi bò.chínhQuan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.chính biếnBiến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền.chính chuyênMột bề tiết hạnh.chính chủNgười chủ, chủ nhân.Chính CôngMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.chính cươngĐường lối chính trị của một chính đảng trong một thời kì để hướng dẫn hành động cho đảng viên và tuyên truyền trong quần chúng.chính cốngĐích thực, đúng nguồn gốc.chính cốtXương trụ.chính danhCó nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.chính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.chính giác.Chính GiánMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.chính giáoChính trị và giáo huấn.chính giớiTừ dùng để chỉ chung những người hoạt động chính trị hoặc những người trong chính phủ.chính hiệuĐúng thực với tên gọi và nguồn gốc.chính khoáChương trình học tập chính thức, bắt buộc.chính kháchNgười tham gia chính trị, nhất là một nhân viên chính phủ được bầu hay được bổ nhiệm, hoặc là một đảng viên.chính khíchí khí khảng khái, bất khuất.chính kiếnÝ kiến về chính trị.chính kịchMột thể của loại hình kịch, trong có hài kịch đan xen với bi kịch.chính luậnThể loại văn bản dùng để bàn bạc, thảo luận, phê phán hay truyền bá tức thời một tư tưởng, quan điểm chính trị nhằm phục vụ trực tiếp cho lợi ích của một tầng lớp, giai cấp nhất định.Chính LýMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.chính lưuCác ý thức, thái độ hoặc xu hướng được xem là bình thường, đã được quy ước trong cuộc sống hiện tại.chính lộĐường chính, đường cái lớn của một địa phương.Chính MỹMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.chính nghĩaĐạo lý công bằng, chính trực.chính ngạchHình thức các công ty, doanh nghiệp ký hợp đồng kinh tế, thương mại với các đối tác nước ngoài theo một hiệp định đã cam kết có hiệu lực giữa các quốc gia hoặc tổ chức.chính phápLời dạy từ chính cửa miệng của Phật.chính pháp thị tàoXử theo pháp chính (xử tử) và đem chém ở pháp trường.chính phạmKẻ phạm tội chính, kẻ bày đầu, dẫn dắt người khác gây ra tội trạng.chính phủChủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.chính quyTheo quy chế chính thức, có tính quy củ.chính quy hóaLàm cho trở thành chính quy.chính quyềnQuyền điều khiển bộ máy nhà nước.chính quảKết quả tu hành của người tu hành đắc đạo.chính quốcNước đế quốc thực dân, được xét trong quan hệ với nước thuộc địa của nước đó.chính sáchTập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.chính sửBộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.chính sựViệc chính trị.chính thanhChính sự trong sạch tức là cai trị giỏi, dân được nhờ.chính thấtVợ cả, vợ lớn trong gia đình quyền thế thời trước.chính thểHình thức tổ chức của một nhà nước.chính thốngMang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.chính thứcDo chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.chính trườngNơi diễn ra các hoạt động chính trị.chính trịUốn nắn làm cho ngay thẳng.chính trị giaNhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.chính trị họcNgành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chính trị, tư tưởng, hiến pháp và hành vi chính trị liên quan.chính trị phạmTù chính trị.chính trực.Chính TâmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.chính tôngThuộc dòng chính.chính tảCách viết chữ được coi là chuẩn.chính tắcĐược xem là chuẩn cho các dạng đồng loại, trong các phép biến đổi.chính tốThành tố chính, yếu tố chính trong một chỉnh thể gồm nhiều yếu tố khác nhau.chính uỷ.chính vănToàn bộ văn bản tác phẩm không có phần chú thích hoặc những thành phần khác.chính vụViệc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.chính xácKhông có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.chính yếuChính và quan trọng nhất; phân biệt với thứ yếu.chính yểnNằm ngửa, theo đông y.chính đángHợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.chính đínhNgay thẳng, đứng đắn, nghiêm trang.chính đại quang minhNhư Quang minh chính đại.chính đảngTổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu tranh cho quyền lợi của giai cấp, tầng lớp, tập đoàn xã hội ấy.chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.chípDanh từ tin học chỉ mạch tổ hợp, tức một phần nhỏ tinh thể đơn của chất bán dẫn.chíp hôiNhỏ dại, đáng khinh.chítCháu sáu đời, con của chút.chò nâuChò quả có hai cánh, gỗ nhẹ, màu nâu, thuộc loại gỗ tạp, dùng làm nhà hoặc đóng đồ dùng thông thường.chòiLều đặt ở nơi cao để canh phòng.chòi canhChòi dựng lên để canh gác.chòi vòiCó ham muốn, tham vọng, dã tâm.chòmTập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau.chòm saoMột nhóm các ngôi sao trên trời tạo ra những hình thể nào đó.chòm tàng xuânXóm nhỏ có lắm hoa cỏ tươi tốt như mùa xuân.chòm xómChòm và xóm; khu vực dân cư nhỏ nhất ở nông thôn (nói khái quát).chòng chọcNói nhìn thẳng không chớp mắt một hồi lâu.chòng ghẹoDùng lời nói hoặc hành động, thường là không đứng đắn, để đùa nghịch; như trêu ghẹo.chòng vòngCố nấn ná để chờ, có phần sốt ruộtchóLoài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: hoặc .chó biểnxem hải cẩu.chó chui gầm chạnVí thân phận nghèo hèn phải nương nhờ, phụ thuộc vào người khác, dẫn đến sợ sệt, nhẫn nhục, mất quyền tự chủ (thường nói về người đàn ông đi ở rể).chó chê mèo lắm lôngChỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.chó chếtKẻ đáng khinh.chó cùng rứt giậuVí tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy.chó cậy gần nhàVí kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.chó cắn maChó sủa đêm thanh.chó cắn áo ráchNgười đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.chó làiChó miền núi cỡ lớn, phía trên mắt có vệt màu nhạt.chó mátừ thô tục để chửi một ai đóchó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.chó sóiMột loài thú rừng cùng họ với loài chó, có đôi tai dựng đứng, mõm nhọn và đuôi rậm lông, rất hung dữ, chuyên săn thú khác để ăn thịt.chó sói đấtMột loài động vật có vú nhỏ, ăn côn trùng, có nguồn gốc Đông Phi và Nam Phi.chó sănBất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.chó săn chim mồi(Từ cũ)chó ăn vã mắmSự cãi nhau, tranh chấp.chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.chó điênTừ dùng để chửi tục, chỉ những kẻ có hành động không bình thường.chó đẻCây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh.chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.chó đểuĐểu giả hết sức (thường dùng làm tiếng chửi)chóc ngócNgóc đầu lên.chóeTươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ.chóiLoá mắt vì sáng quá.chói changSáng bóng.chói lọiSáng và đẹp rực rỡ.chói mắtNói vật sáng quá chiếu vào mắt, nên nhìn không rõ.chói taiNghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.chóngXong trong một thời gian rất ngắn.chóng mặtỞ trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả.chóng vánhNhanh gọn, mất ít thì giờ hơn người ta nghĩ.chópVị trí cao nhất.chóp buNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.chóp chépTạo âm thanh từ miệng thể hiện rằng đang vương vấn hay thèm thuồng thứ mình đã ăn xong nhưng đã hết.chóp cụtlà một hình dạng sau khi ngọn kinh tự tháp bị cắt mất phần đầuchótPhần giới hạn cuối cùng.chót bótChim rừng cùng họ với chim tu hú, đuôi dài, thường kêu hai tiếng chót bót để gọi nhau về đêm.chót lưỡi đầu môiXem đầu môi chót lưỡi.chót vótNói vật gì rất cao.Chô MạTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mạ.chôm chôm(Thực vật) Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum.chôm chỉaChôm (nói khát quát).chônCho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.chôn chânỞ mãi một nơi, không đi đâu được.chôn cấtChôn người chết theo nghi thức (nói khái quát)chôn nhau cắt rốnThuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người).chôn vùiHành động che một thứ gì đóchôngVật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.chông chàCây nhọn hoặc các thứ cành có gai dùng để ngăn, rào (nói khái quát).chông chênhKhông vững chãi, không chắc chắn, không ổn định vì không có chỗ dựa chắc chắn.chông gaiChông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.chõNồi hai tầng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi.chõ mũiCan thiệp vào việc không dính líu đến mình.chõngĐồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.ChùMột thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

1234567891011121314