Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)
chủ nôNgười sở hữu, chiếm hữu nô lệ cũng như có quyền thừa kế để tiếp tục sở hữu nô lệ.chủ quanCái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.chủ quyềnQuyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.chủ quảnChủ thể có trách nhiệm chính trong việc quản lý trực tiếp công việc, tài sản, nhân lực của một ngành, một đơn vị công tác, một lĩnh vực hoạt động.chủ sựCông chức, viên chức đứng đầu một phòng của một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp thuộc.chủ thầuNgười đứng ra nhận thầu một công trình hay một loại dịch vụ.chủ thểBộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.chủ thớtNgười đăng bài, chủ của bài đăng, bài viết trên diễn đàn trực tuyến hoặc mạng xã hội.chủ tiệcXem chủ xịchủ toạNgười điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.chủ trìChịu trách nhiệm chính, điều khiển.chủ trươngNhững điều quyết định về phương hướng hoạt động.chủ tusNgười viết và đăng bài trên các mạng xã hội.chủ tài khoảnNgười đứng tên sở hữu tài khoản được mở ở ngân hàng cho riêng mình hoặc đại diện cho một tổ chức có tư cách pháp nhân.chủ tâmÝ định có sẵn.chủ tânChủ nhà và khách khứa.chủ tếlà một chức quan trong thời đại phong kiếnchủ tịchNgười đứng đầu.chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.chủ xị(cách nói lóng) nếu ai đó là chủ xị thì người đó sẽ trả tiền cho tất cả mọi người trong một dịp gì đóchủ yếuPhần nhiều, phần lớn; về mặt quan trọng nhất.chủ ýCố tình.chủ điềnlà ông chủ của một tá điền nào đó.chủ đíchNgười hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.chủ đạoXem chủ trìchủ đềVấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.chủ địnhCó mục đích và lý do để làm gì đó.chủ độngGây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.chủngLoài, giống.Chủng CháMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.chủng loạiGiống loài.chủng ngừaTiêm phòng, tiêm ngừa.chủng tộcLà nơi tổ tiên, nguồn gốc, cội nguồn của ai đó.chủng tửHạt giống thực vật.chủng việnTrường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.chủng đậuChích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa.chứTừ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói.chứ mà lại chẳngKhẳng định điều gì.chứaGiữ, tích ở bên trong.chứa chanQuá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.chứa chấpChứa một cách trái phép.chứa chấtChứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.chứa đựngGiữ ở trong.chứcDanh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.chức danhChức trên danh nghĩa, không có nhiệm vụ quản lý.chức nghiệpChức vụ và nghề nghiệp.chức năngmột từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.chức phậnBổn phận phải làm tròn theo chức vụ của mình.chức quyềnQuyền lực theo chức vụ của mình.chức sắcTín đồ được tổ chức tôn giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ chức.chức tráchTrách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.chức tước(Từ cũ) Chức và tước, những danh vị thời phong kiến (nói khái quát).chức vịĐịa vị tương ứng với chức.chức vụNhiệm vụ tương ứng với chức.chứngTật xấu.chứng bệnhBệnh (nói khái quát)chứng chỉGiấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.chứng cớNhư chứng cứ.chứng cứThứ được dẫn ra làm căn cứ chứng minh.chứng cứ gốcChứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà không thông qua khâu trung gian nào.chứng giám(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.chứng lýLý lẽ, bằng chứng đưa ra để khẳng định hoặc bào chữa.chứng minhDùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.chứng minh thưxem giấy chứng minhchứng ngộNhận ra và hiểu rõ một sự việc.chứng nhân.chứng nhậnXác nhận điều gì đó là có thật.chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.chứng nào tật ấyNói tình trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ.chứng thưGiấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.chứng thươngxem chứng nhận thương tíchchứng thực(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.chứng tíchVết tích còn lưu lại dùng để làm chứng cho một sự việc đã qua.chứng tỏTỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.chứng từGiấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập.chừTừ miền Trung có nghĩa là Bây giờ.chừaDành riêng ra một phần.chừngMức độ.chừng mựcMức độ vừa phải.chừng đỗinhư chừng mựcChử Đồng TửTruyền thuyết dân gian.chửa(Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng.chửa buộmchửa hoang.chửa hoangMang thai do ăn nằm với người không phải chồng mình.chửa trâuChửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ.chửa trứngChửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.chửiNói ra lời lẽ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác.chửi bớiChửi to tiếng bằng những lời moi móc xúc phạm một cách quá đáng (nói khái quát)chửi chó mắng mèoChửi cạnh khoé, không chửi thẳng.chửi lồnTừ rất là thô tục để nói về hành động chửichửi lộnXem chửichửi mắngXem chửi và mắngchửi nhauXem chửichửi rủaChửi và nguyền rủa (nói khái quát).chửi thềVăng tục.chửi đổngChửi bâng quơ, to tiếng nhưng không nhằm vào ai cụ thể, không chỉ đích danh.chữHệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.chữ cáiKí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.chữ cùChữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.chữ HánHệ thống chữ viết biểu ý được sử dụng trong tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và đôi khi tiếng Triều Tiên, và ngày xưa cũng được sử dụng để viết tiếng Việt, tiếng Mông Cổ, và tiếng Tráng.chữ khẩuVuông và rỗng bên trong.chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản.chữ LatinhBảng chữ cái của tiếng Latinh.chữ nghĩaTừ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói khái quát)chữ NhoChữ Hán.chữ NômTên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.chữ nổiHệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được.chữ Quốc NgữLoại chữ ghi âm tiếng Việt dựa trên bảng chữ cái La-tinh, hiện là chữ viết chính thức của Việt Nam.chữ sốKí hiệu cơ bản dùng để viết các số.chữ số La MãTên gọi chung các chữ số I (một), V (năm), X (mười), L (năm mươi), C (một trăm), D (năm trăm), M (một nghìn).chữ thìThời gian, thời vận, ý nói chưa gặp thời, gặp nên chưa hiển đạt.chữ thảoLoại thư pháp chữ Hán viết tay vội, thiếu cẩn thận của người Trung Quốc.chữ thậpChữ thập là một chữ có hình gần giống như chữ T và dấu thánh giáchữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.chữ Trung Quốcxem chữ Hánchữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.chữ tòngNguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (xuất giá tòng phu)chữ viếtHệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói.chữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).chữ đồngChữ đồng tâm. ý nói.chữaLàm cho khỏi bệnh.chữa bệnhDùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nào đó hoặc làm thuyên giảm bệnh nào đó.chữa lànhSự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.chững chạcĐường hoàng oai vệ.chựcChờ sẵn để làm việc nào đó.chực tiếtNhư thủ tiếtClKí hiệu hoá học của nguyên tố clo (chlor).Cleopatra(Sinh vật học) Một giống bướm sống ở châu Âu.CNCHệ thống điều khiển bằng máy tính.coThân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.co bópCo và dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống.co cơHiện tượng các cơ trong cơ thể co hoặc giãn dưới các tác động khác nhau của các dạng năng lượng sinh hóa, cơ học,... trong cơ thể người hoặc động vật.co giãnCó thể ngắn đi hoặc dài ra.co giật(Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.co lạiXem coCo MạMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.co ngótSự thay đổi thể tích trong bê tông do mất độ ẩm.co quắpCó nghĩa giống như co nhưng có ý nói sức co mạnh hơnco rútLàm nhỏ hẹp lại.Co TòngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.cobanKim loại màu trắng xám, có từ tính, thường dùng để chế thuỷ tinh xanh và sơn.coi(Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.coi chừngChú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.coi cọpĐọc lén sách trực tiếp tại nhà sách nhưng không mua để tiết kiệm tiền.coi khinhTỏ ra khinh và không coi ra gì.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.coi nhưLà hành động như suy nghĩ, quyết địnhcoi rẻKhông quan trọng.coi sócXem trông nomcoi thườngXem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.coi trọngCho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.ColMột tên gọi khác của dân tộc Co.com-lêbộ áo quần trịnh trọng dành cho đàn ôngcom paMột dụng cụ vẽ kỹ thuật có thể được sử dụng để vẽ hình tròn, đường tròn, hoặc vòng cung.conNgười hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.con buônNgười làm nghề buôn bán, thường dùng những mánh khoé lừa lọc để kiếm lời.con bàiXem bàicon bé(Khẩu ngữ) con gái nhỏ tuổi (hàm ý khinh hoặc coi trọng).con bạcKẻ dự cuộc đỏ đen.con chiênCách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.con cháuCon và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).con cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.Con CuôngMột huyện miền núi ở phía tây tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp nước Lào. Diện tích 1.662,81 km². Dân số 57.936 (1993), gồm các dân tộc Kinh, Tày, Thái. Địa hình nhiều núi: Phu Đen Đinh (1.540 m), Phu Can (1.069 m), Cao Vân (1.345 m), dọc biên giới phía tây và tây nam, sông Cả chảy qua và nhận nước nhiều khe suối hai bên.con cáXem cácon cáixem concon cúiDải bông cuốn lại để kéo thành sợi.con cảNgười con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.con cờTừng đơn vị trong một bộ quân cờ.con daoXem daocon dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.con dấuVật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó.con emNhững người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát).con giápChu kỳ mười hai năm theo âm lịch.con gáiNgười thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.con hoangTên gọi thành kiến của xã hội đối với con đẻ ngoài giá thú.con hư tại mẹ.con hư tại mẹ, cháu hư tại bàÝ nói phụ nữ thường quá nuông chiều con cháu, dễ làm trẻ sinh ra hư hỏng.Con kdeMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.con maCái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.con mắtXem mắtcon mộtSố một, điểm một.con nghiệnNgười nghiện ngập thuốc phiện, ma tuý nói chung.con ngươiLỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.con ngườiNgười, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.con nhỏ(Phương ngữ) con bé.con niêmTem xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.con nuôiCon không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.con nítNghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê).con nướcTiếng quen gọi của dân chài lưới để chỉ nước thủy triều lên xuống.con nộmXem bù nhìncon phạchGái lăng loàn.con rốiĐồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển.con senKẻ hầu hạ, người ở, người giúp việc.con sâu làm rầu nồi canhVí trường hợp một cá nhân xấu làm cho cả tập thể phải chịu mang tiếng xấu lây.con sốChữ số.con thoithoi trong khung cửi hoặc máy dệt.con thúXem động vậtcon thịtĐộng vật bị ăn thịt.con tinNgười bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.con tiệnThanh trụ đứng dùng làm chấn song, lan can, cầu thang, v.v.con traiNgười trai sinh ra từ cha mẹ.con trăngSự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.con trượtMột vật nhỏ để di chuyển dọc theo một đường giúp điều khiển, thay đổi giá trị một tham số của máy móc hay của chương trình máy tính.con trỏKí hiệu di chuyển quanh màn hình máy tính theo sự điều khiển chuột của người dùng.Con tạoChỉ tạo hóa. Xem Hóa nhi.con tạo xoay vầnCái cù xoay tròn như cuộc đời chỉ là vòng tròn.con tịnhCon tượng trong cờ vua/tướng.Con VoiDãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái (1450m).con vậtXem động vậtcon vụNhư Con quay.con én đưa thoiChim én bay đi bay lại như chiếc thoi đưa.con ông cháu chaCon cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.con đenDân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ khạo)con điếmNgười đàn bà làm nghề mại dâm.con đườngĐoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.con đường tơ lụaHệ thống các con đường buôn bán nổi tiếng đã từ hàng nghìn năm nối châu Á với châu Âu, bắt đầu từ Phúc Châu, Hàng Châu, Bắc Kinh (Trung Quốc) qua Mông Cổ, Ấn Độ, Afghanistan, Kazakhstan, Iran, Iraq, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, xung quanh vùng Địa Trung Hải và đến châu Âu. Con đường cũng còn đi đến cả Hàn Quốc và Nhật Bản.con độiThiết bị kích được sử dụng để nâng các vật có trọng lượng lớn, cồng kềnh mà con người không thể thực hiện được (ô tô).con đỡ đầuNgười được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.con ởNhư Con nhài.congĐồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.cong cớnDáng vẻ (thường chỉ phụ nữ) đanh đá, gắt gỏng.cong queo(Khẩu ngữ) Cong ở nhiều đoạn, theo các hướng khác nhau.cong veoCong như hình bán nguyệt.containerThùng chứa hình hộp lớn, có dung tích tiêu chuẩn, dùng để đựng hàng hoá chuyên chở đi xa bằng các loại phương tiện vận tải khác nhau.CorMột tên gọi khác của dân tộc Co.Cour ĐăngMột xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.coóc xêÁo nịt ngực của phụ nữ, để nâng đỡ và bảo vệ bầu vú.CO₂Cacbon đioxit.CPU(Máy tính) Bộ xử lý trung tâmCrKí hiệu hoá học của nguyên tố crôm (chrome).cuDương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.cu cuChim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.cu gáyCu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.cu liNgười làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).cu ngóixem chim ngóicu senChim cu lớn hơn cu gáy, hai bên cổ có đám lông giống hình hạt cườm.cu xanhChim cu có lông màu xanh hơi hoe vàng.cuaGiáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.cua bấyCua mới lột xác, mai còn mềm.cua-rơNgười tham gia chạy hoặc đạp xe đạp hoặc đua tốc độ.CulTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.cun cútMón tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.Cun PheoMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.cungVũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi.cung, thươngHai âm đứng đầu ngũ âm trong cung bậc nhạc cổ của Trung Quốc.cung chiêuCung khai, nhận tội.cung chiềuCưng và chiều (nói khái quát)cung chúcChúc tụng một cách cung kính.cung cáchCách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.cung cấmcung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)cung cấpĐem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.cung cầuCung cấp và yêu cầu nói tắt.cung hoaHoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa là chuyện của các ông trạng, ông thám, sau khi đỗ, được cưỡi ngựa đi xem vườn thượng uyển, và dạo chơi phố phường (du nhai).cung hoàng đạoxem con giápcung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.cung kính(Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.cung mệnhCung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.cung ngaGái hầu trong cung, cung nữ.cung nghinhTiếp rước trọng thể.cung nữNgười con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.cung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.cung phụngCung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống.cung quăngBọ gậy.cung Quảng, ả HằngCung Quảng.cung quế xuyên dươngVí việc thi đỗ, công thành danh đạt.cung thiềmChỉ mặt trăng.cung tiêuPhòng có dát hạt hồ tiêu cho ấm.cung trangMặc theo lối phi tần trong cung nhà vua.cung trăngXem mặt trăngcung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ởcung đìnhCung điện và triều đình (nói khái quát).cung đốnCung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bắt buộc.cung ứngCung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.CurTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.Cuôr KNiaMột xã thuộc huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.cuốcChim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.cuốc bẫm cày sâuSự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.cuốc chimCuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.cuối(Hoặc t.) . Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ). Từ đầu đến cuối.cuối cùngThuộc phần sau hết, chấm dứt.Cuối HạMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.cuối tuầnChỉ những ngày cuối cùng của một tuần, là thứ Bảy, Chủ nhật.cuốnQuyển sách; Quyển sổ.cuốn chiếuĐộng vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.cuốn góiThu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn đi (hàm ý khinh).cuốngBộ phận của lá, hoa, quả dính vào với cành cây.cuống cuồngCuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.cuống cà kê(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.cuống họngPhần đầu của khí quản ở phía trong cổ.cuống lưuPhần giữ lại sau khi đã xé tờ séc.cuống phổiPhần nối khí quản với phổi.cuống quítxem cuống quýtcuống quýtVội vã, rối rít do đang cuống lên.cuồn cuộnNổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau.