Danh từ
- Xem mắt
Từ, cụm từ chứa "con mắt"
coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.no bụng đói con mắtBụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con mắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.