Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

Chi NêMột thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.chi pháiNgành, nhánh trong một họ hoặc một trường phái.chi phíKhoản.chi phốiCó tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.Chi ThiếtMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.chi thulà khoảng tiền đã chi và thu đượcchi thấtNhà cỏ chi lan.chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)chi tiếtĐiểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.chi trảBỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.chi độiTổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.chiaPhân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.chia biệtKhông ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..chia buồnBày tỏ sự thông cảm trước mất mát hay đau khổ của người khác.chia bàoBào.chia bâuChia ly.chia chác(Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.chia hếtViệc chia một số cho một số mà không có số dư.chia li(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.chia lìaNhư chia li, nhưng nghĩa mạnh hơn.chia phôiNhư chia ly.chia phướcTrái nghĩa chúc dữ.chia rẽXem chia.chia sẻLấy đồ của mình cho người khác xài chung.chia sớtChia sẻ.chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.chia tríSuy nghĩ, để ý về việc khác khi đang làm một việc quan trọng, sự mất tập trung trong thỉnh cầu, cầu nguyện.chia đềuPhân chia cho mỗi người từng phần như nhau.chia để trịGây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)ChilTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-ho.chimĐộng vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.chim chuộtNói trai gái ve vãn nhau.chim chócXem chimchim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.chim cánh cụt hoàng đếloài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.chim cắtChim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.chim cửngChỉ trạng thái cương cứng của dương vật .chim gáyxem cu gáychim hát bộixem chim phường chèochim khuyênxem vành khuyênchim kháchChim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi dài, có tiếng kêu như khách khách.chim lồng cá chậuxem cá chậu chim lồngchim lợnCú có tiếng kêu eng éc như lợn.chim muôngChim và thú (nói khái quát).chim mồiChim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy.chim ngóiChim cùng họ với bồ câu nhưng cỡ nhỏ hơn, lông màu nâu nhạt hoặc đỏ nhạt như màu ngói, sống thành đàn, ăn hại lúa.chim phường chèoChim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.chim riChim giống như chim sẻ, mỏ đen và to.chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.chim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.chim sẻChim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.chim thầy bóixem bói cáchim thằng chàiChim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.chim trời cá nướcChim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.Chim VànMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.chinh anViệc đi đường xa.chinh chiếnChiến đấu ngoài mặt trận (nói khái quát).chinh nhânNgười phải đi xa.chinh phuNgười đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.chinh phụcKiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.chiêm(Kết hợp hạn chế) . Lúa (nói tắt).chiêm bao(Và d.) . Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.chiêm báiDâng lễ ở một nơi tôn nghiêm.chiêm nghiệmXem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải.chiêm ngưỡngTrông lên và ngắm một cách kính cẩn.chiêm niệmHoạt động suy nghĩ một cách nghiêm túc và tĩnh lặng trong một khoảng thời gian.Chiêm ThànhTên gọi của Chăm Pa, quốc gia cổ của người Chăm tại ven biển miền Trung của Việt Nam.chiêm tinh họcHệ thống bói toán tiên đoán về vấn đề nhân loại và sự kiện trần thế bằng cách nghiên cứu chuyển động và vị trí tương đối của thiên thể.chiêncon cừu, đặc biệt là cừu non.Chiên SơnMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.chiên xùChiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.chiêngNhạc khí bằng đồng, có núm hình tròn ở giữa, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.chiêng làng dùi dứaGóp sức cho cộng đồng hời hợt.chiêuBên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.chiêu anKêu gọi chiêu dụ cho giặc đầu hàng.chiêu binh mãi mãTập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.chiêu dụDụ dỗ người về với mình.chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.chiêu hồiChiêu dụ người của đối phương bị bắt hoặc tự từ bỏ đối phương theo về với mình, và sử dụng những người này làm việc cho mình nhằm đánh lại đối phương.chiêu hồnGọi hồn.Chiêu LưuMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.chiêu mộMộ người, tập hợp người làm việc gì.chiêu nghiTước vị chỉ những người là cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.chiêu phủKêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.chiêu quânlà hành động tuyển mộ thêm binh lính, quân lính cho quân đội.chiêu sinhMời gọi học viên đến đăng ký các khoá học.chiêu thứcChiêu trò và cách thức khi thực hiện công việc nói chung.chiêu tròMột hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.chiêu tuyếtRửa oán.chiêu tậpHoạt động chiêu mộ người từ nhiều nơi tập hợp lại để cùng làm việc.Chiêu VũMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Chiêu YênMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.chiêu đãiTiếp đón và thết đãi.chiêu ấnTên ngôi chùa, nghĩa là chiêu nạp những người ẩn dật.chiếcMt.chiếc báchDo chữ bách châu có nghĩa là mảnh thuyền, ý nói thân phận lênh đênh.chiếc bóngNói cảnh ngồi một mình với bóng của mình.chiếc nhaCon quạ đen.chiếmGiữ lấy làm của mình.chiếm cứChiếm giữ một nơi nào đó.chiếm dụngChiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.chiếm giữChiếm lấy của người khác làm của mình.chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêngchiếm hữu không ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.chiếm hữu ngay tìnhLà việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn cứ pháp luật.chiếm lĩnhChiếm lấy để giành quyền làm chủ.chiếm đoạtChiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế.chiếm đóngĐưa quân đội đến chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác.chiến(Kết hợp hạn chế) . Chiến tranh (nói tắt).chiến binhLính chiến đấu.chiến bào(xem từ nguyên 1) áo mặc ra trận thời xưa.chiến bạiThua trận, thất bại trong cuộc chiến tranh.chiến côngCông lao trong chiến đấu.chiến cụKhí giới, dụng cụ trong chiến đấu.chiến dịchTổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.chiến hàoHào để ẩn nấp và đánh địch.chiến hạmTàu chiến, có lắp đặt nhiều súng để tiêu diệt địch.chiến hữuBạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.chiến khuKhu vực có chiến tranh.chiến lũyCông sự chiến đấu.chiến lượcPhương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị.chiến lược giaNgười giỏi về chiến lược.chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.chiến mãNgựa chiến.chiến sĩNgười thuộc lực lượng vũ trang.chiến sựViệc chiến đấu, giao tranh giữa các lực lượng quân sự.chiến thuyềnTàu lớn dùng để chiến đấu.chiến thuậtCách đánh trong từng trận.chiến thầnVị thần cai quản việc binh đao, chiến tranh trong thần thoại; (nghĩa bóng) tướng lĩnh hoặc chiến binh có sức mạnh phi thường, bách chiến bách thắng.chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.chiến tranh phi nghĩaCuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.chiến tranh tâm lýTổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương.chiến trườngNơi diễn ra các cuộc chiến đấu.chiến trậnCuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch.chiến tuyếnĐường giáp ranh giữa hai bên đang đánh nhauchiến tíchThành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.chiến xaXe sử dụng ở chiến trường, có trang bị vũ khí.chiến yÁo trận của chiến sĩ.chiến đấuCó tính chất đấu tranh.chiến địaChiến trường, nơi hai bên đánh nhau.chiếng chèoNhững phường chèo hoạt động ở một vùng văn hoá, địa lí nhất định.chiếtRóc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.chiết khấuKhấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định.chiết quangCó hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.chiết suất(Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua nó, được đo bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ pha của ánh sáng trong vật liệu.chiết trung(Chiết: gẫy; trung: giữa) Có tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳn nhau.chiết tựPhân tích chữ (nói về chữ Hán) ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa.chiết xungXe dùng trong chiến trận.chiết xuấtQuá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.chiết ápthiết bị điện thuộc nhóm biến trở, dùng để kiểm soát giá trị của điện trở.chiếuVăn bản do vua công bố.chiếu bóngĐiện ảnh.Chiếu BạchTên của ngọn núi thuộc huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.chiếu chỉChiếu và chỉ; những điều vua công bố và ra lệnh bằng văn bản (nói khái quát).chiếu cốQuan tâm đặc biệt hoặc châm chước, do chú ý tới hoàn cảnh, tình hình riêng.chiếu dụTờ chiếu viết lời huấn dụ của hoàng đế.chiếu khánGiấy cấp để nhập cảnh.chiếu lệ(Thường dùng phụ sau đg.). Làm một sự việc gì đó một cách qua loa, không có sự đầu tư kĩ lưỡng. Làm cho có lệ, cốt cho có mà thôi.chiếu sángPhát ra ánh sáng.chiếu tâmSoi lòng, xét thấu tận lòng.chiếu xạSự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật chất khác.chiền chiền(cổ) Rành rành, liền liền.chiền chiệnLoài chim cỡ nhỏ hơn chim sẻ, thường ở ruộng hay bãi quang đãng, khi hót thường bay bổng lên.chiềngTrình, tiếng cổ.Chiềng AnMột xã thuộc thị xã Sơn La. tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng BanMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng BômMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng BằngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CangMột xã thuộc huyện Sông mai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.Chiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ChâuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Chiềng ChănMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CơiMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CọMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng DongMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng EnMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HoaMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HắcMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HặcMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KenMột xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Chiềng KhayMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KheoMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoangMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoiMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoongMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhươngMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhừaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LaoMột xã thuộc huyện Mường Lao, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LyMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LươngMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LềMột phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng maiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng MungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng MuônMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NgàmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NgầnMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NơiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng OnMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PhaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PhungMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PấcMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PằnMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SanMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SinhMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Sơn La, h. Tuần Giáo (Lai Châu), Việt Nam.Chiềng SungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SàngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SơMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên Đông (Lai Châu), h. Thuận Châu, h. Sông Mã (Sơn La), Việt Nam.Chiềng SạiMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng TượngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng Ve(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng XômMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng Yên(Xã) Một xã thuộc huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng Ân.Chiềng ĐenMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ĐôngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ơnMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chiều(Buổi) Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối.chiều caoKết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.chiều chuộngHết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát).chiều dàiKhoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.chiều hướngHướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật.chiều kíchCác khía cạnh trong nội hàm của một sự việc hoặc vấn đề nào đó.chiều lòngLàm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).chiều rộngKhoảng cách từ mặt này tới mặt khác.chiều ý.chiểuDựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định trong văn bản.choChuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả.cho biết(Toán học) Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài.cho bềCho nhiều, như nói bề bộn, bề bề.cho cáilà từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì kháccho hayLời kết luận nói ra để người đối diện được biết.cho làTương tự như cho rằngcho mướnXem cho mướncho mượnĐưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại.cho phépThoả mãn một yêu cầu.cho rằngXem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.cho thuêlà một từ để chỉ hành động cho người khác mượn một cái gì đó trong thời gian nhất định và sẽ được hoàn lại bằng tiền.cho đãThoải mái, không cần hạn chế.choai choaiThường dùng để chỉ những thanh niên mới lớn, vừa vừa, không lớn không nhỏ.ChomMột tên gọi khác của dân tộc Hrê.chongThắp đèn lâu trong đêm.chong chóngĐồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.choàm ngoàmĐầy tràn ra giàn giụa.choàngDang rộng tay ôm vào.choácChích ma túy.choánChiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.choáng(Y học) Trạng thái sốc.choáng lộnHào nhoáng và bóng lộn, trông có vẻ sang trọng.choáng ngợpNgợp đến mức gần như choáng váng.choáng vángỞ trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn.choãiMở rộng khoảng cách ra về cả hai phía.choòngThanh thép dài có dạng hình trụ hoặc hình nhiều cạnh, dùng để truyền chuyển động từ máy khoan đến mũi khoan.choạcGiạng ra.choạiCây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn.choảngĐánh mạnh.choắt choắtGiống như loắt choắt,.chuHành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)chu cấpCấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống.chu duĐi chơi nhiều nơi xa.Chu HoáMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Chu HươngMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.chu kìKhoảng thời gian nhất định để kết thúc một vòng quay, một chu trình, hoặc một quá trình tuần hoàn lặp lại diễn biến một cách đều đặn.Chu MinhMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Chu PhanMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.chu toànxem chu tuyềnChu TrinhMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.chu trìnhToàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.chu tuyềnLàm cho được tròn vẹn.Chu TúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.chu tấtĐầy đủ, xong xuôi, trọn vẹn.chu viĐộ dài của đường khép kín bao quanh một hình phẳng.Chu ĐiệnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.chu đáoRất cẩn thận, không để có sơ suất.chuaCó vị như vị của chanh, giấm.chua cayĐau đớn, xót xa, cay đắng.chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.chua chátĐau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài ý muốn.chua cái, chua conDanh từ chua có nghĩa là chú dẫn, dẫn giải (chua nghĩa sách); ở đây là kể lể tỉ mỉ việc lớn việc bé.chua loétChua đến mức không thể chịu được.chua nghĩaChú thích thêm cho rõ nghĩa.chua ngoaNgoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).chua xótBuồn rầu, đau khổ.chuiThò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.chumĐồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy.chunNghĩa như thun.

1234567891011121314